thuốc liều khởi đầu Khởi phát/trong Chú ý Sulfonylurea Glimepiride 1–2 mg PO qd khởi phát: 2–3 h trong: 24 h Liều thấp hơn ở người già và bệnh gan, thận. do nguy cơ tụt…
chuyển Pramlintide sang Insulin Unit tương đương Pramlintide (μg) Insulin Unit tương đương dùng xilanh U-100 (Units) thể tích tương ứng (ml) 15 30 45 60 120 2.5 5 7.5 10 20 0.025…
thuốc chỉ định liều/đường dùng Chú ý Thiourea dùng khi đồng vị iod phóng xạ không có chỉ định e.g., trẻ em, thanh niên, thai phụ, nhiễm độc giáp nhẹ, bướu giáp nhỏ bệnh nhân…
thuốc chỉ định liều Chú ý Thyroid Levothyroxine (T4, L-thyroxine) suy giap, hôn mê do phù niêm khởi đầu: 25–50 μg PO qd tối đa bù: 200 μg PO qd trong trường hơp hôn mê…
thuốc liều tương đương liên quan tới Mineralocorticoida thời gian bán thải tác dụng ngắn Cortisone Hydrocortisone 25 mg 50 mg ++ 8 h 8 h 8 h tác dụng ngay Prednisone Prednisolone Methylprednisolone 5…
vị trí tác động loại lợi tiểu khởi phát, thời gian, liều thường dùng Chú ý quai Henle mất K+ và Na+ giảm ALTT hoặc không giảm ALTT niệu độc tính lên tai…
biến chứng can thiệp Chú ý kèm theo triệu chứng ác tính tiến triển nhanh (eg. leukemias, lymphomas) đáp ứng với hóa hoặc xạ trị. điều trị ban đầu trước khi hóa trị. biểu hiện…
Thuốc liều chỉ định Chú ý Potassium chloride (KCl) kiềm nhẹ: 100–150 mEq/d kiềm nặng: tới 300 mEq/d kiềm đáp ứng Chloride không chỉ bù chloride, còn bù kali đặc biệt dùng lợi tiểu gây…
Thuốc Liều chỉ định Chú ý Sodium bicarbonate (NaHCO3) tính liều (xem chú ý) toan chuyển hóa nặng không tăng AG or tăng kali thường không dùng trừ khi pH <7.20 or HCO3− <10 mEq/L…
Thuốc liều Chú ý Potassium phosphate (K2PO4) or sodium phosphate (Na2PO4) với hạ phosphate nhẹ và vừa (PO4 = 1.6–3.0 mg/ dL): 0.16–0.32 mmol/kg IV trong 6–8 h với hạ phosphate nặng (PO4 = <1.5…
Thuốc liều Chú ý Aluminum hydroxide lọc máu or lọc màng bụng 30–120 ml PO q4–6h Có thể gây táo bón Acetazolamide NS infusion 15 mg/kg q3–4h NS, normal saline (0.9%); PO, by mouth…