Kỹ thuật Y stent có giá trị lịch sử đặc biệt vì nó là kỹ thuật đặt stent chỗ chia nhánh đầu tiên được trình diễn trong một khóa live case. Kỹ thuật này gồm…
FKBI nên được thực hiện sau khi nong bóng lỗ vào nhánh bên qua mắt stent nhánh chính, với mục đích hạn chế biến dạng stent nhánh chính và tạo hình tối ưu lỗ vào…
Câu lạc bộ Bifurcation châu Âu (EBC) được thành lập năm 2004, với mục tiêu đưa ra những thuật ngữ chung để mô tả và điều trị tổn thương chỗ chia nhánh, và để trao…
Provisional stenting (chiến lược đặt 1 stent nhánh chính, dự phòng stent nhánh bên khi cần) đối với nhánh bên, theo các bước như sau: Lái 2 guidewire vào nhánh chính và nhánh bên. Nong…
Bộ hút huyết khối THROMBUSTER là một công cụ y tế được sử dụng để loại bỏ các huyết khối đông máu trong động mạch và tĩnh mạch. Sản phẩm này được thiết kế với…
BN nam 67 tuổi, tiền căn Tăng HA, hút thuốc lá, vào viện do đau ngực điển hình giờ 3, huyết động ổn định. Chẩn đoán: NMCT cấp ST chênh lên thành trước rộng, bên…
BN nam 53y STEMI thành trước, biến chứng tràn dịch màng ngoài tim ( Hội chứng Dressler ), tăng huyết áp, đái tháo đường type 2, điều trị nội khoa, xuất viện được 1 tháng.…
Thiếu hụt carbonic anhydrase II (CAII) là một rối loạn di truyền đột biến nhiễm sắc thể lặn thường được đặc trưng bởi nhiễm toan ống thận, loãng xương, gãy xương tái phát, sỏi thận,…
Ngưng thở khi ngủ do nguyên nhân trung ương (CSA) là một rối loạn trong đó quá trình hô hấp của bạn liên tục ngừng lại và xuất hiện khi ngủ. Rối loạn xảy ra…
Tên chung quốc tế: Phenylephrine hydrochloride Mã ATC và loại thuốc: C01C A06: Thuốc cường giao cảm a1, co mạch tăng huyết áp, điều trị hạ huyết áp và sốc (thuốc tiêm). R01A A04: Thuốc cường giao…
YẾU TỐ NGUY CƠ CÁCH ĐÁNH GIÁ ĐIỂM Tuổi Tăng mỗi 5 năm sau 60 tuổi 1 Giới Nữ 1 Bệnh phổi mạn tính Sử dụng lâu dài các thuốc giãn phế quản hoặc steroids…
a. Cơ chế tác dụng Heparin tiêu chuẩn (hay còn gọi là heparin tự nhiên, heparin không phân đoạn) là mucopolysaccharide tự nhiên có khối lượng phân tử lớn (5000 đến 30000 dalton). Cơ chế…
Atraumatic nghĩa là gì? “Atraumatic” là từ tiếng Anh có nghĩa là không gây tổn thương hoặc không tổn hại. Trong y học, từ này thường được sử dụng để miêu tả phương pháp chẩn…