📘 PHẦN I – NHẬN DIỆN 12 THÌ ĐỘNG TỪ TIẾNG ANH
  1. Home
  2. Tiếng anh y học
  3. 📘 PHẦN I – NHẬN DIỆN 12 THÌ ĐỘNG TỪ TIẾNG ANH
Lê Đức Thọ Lê Đức Thọ 21 giờ trước

📘 PHẦN I – NHẬN DIỆN 12 THÌ ĐỘNG TỪ TIẾNG ANH

1️⃣ THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (Present Simple)

🔍 Dấu hiệu nhận diện

  • always, usually, often, sometimes, never
  • every day / week / year
  • once a week, twice a month
  • sự thật hiển nhiên

🧩 Công thức

  • Khẳng định: S + V(s/es)
  • Phủ định: S + do/does not + V

📌 Cách dùng

  • Thói quen
  • Sự thật hiển nhiên
  • Lịch trình cố định

✏️ Ví dụ

  • I work in a hospital. (Tôi làm việc ở bệnh viện)
  • She works every day. (Cô ấy làm việc mỗi ngày)

❌ Lỗi hay gặp

  • ❌ She work every day
  • ✅ She works every day

💡 Mẹo nhận diện

👉 Thấy every / always / usuallyHIỆN TẠI ĐƠN


2️⃣ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (Present Continuous)

🔍 Dấu hiệu

  • now, right now, at the moment
  • look!, listen!
  • at present

🧩 Công thức

  • S + am / is / are + V-ing

📌 Cách dùng

  • Hành động đang xảy ra ngay lúc nói
  • Hành động tạm thời

✏️ Ví dụ

  • I am studying English now.
  • Look! The patient is bleeding.

❌ Lỗi hay gặp

  • ❌ I am knowing him
  • ✅ I know him

💡 Mẹo nhận diện

👉 Thấy now / look / listenHIỆN TẠI TIẾP DIỄN


3️⃣ THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (Present Perfect)

🔍 Dấu hiệu

  • ever, never
  • already, yet
  • since + mốc thời gian
  • for + khoảng thời gian
  • so far, up to now, recently

🧩 Công thức

  • S + have / has + V³

📌 Cách dùng

  • Việc đã xảy ra, còn liên quan hiện tại
  • Không nói rõ thời gian quá khứ

✏️ Ví dụ

  • I have worked here for 10 years.
  • She has never been to Hanoi.

❌ Lỗi hay gặp

  • ❌ I worked here for 10 years (vẫn còn làm)
  • ✅ I have worked here for 10 years

💡 Mẹo nhận diện

👉 Thấy since / for / so farHIỆN TẠI HOÀN THÀNH


4️⃣ THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

(Present Perfect Continuous)

🔍 Dấu hiệu

  • for, since
  • lately, recently
  • all day

🧩 Công thức

  • S + have / has been + V-ing

📌 Cách dùng

  • Hành động bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp tục
  • Nhấn mạnh tính liên tục/kết quả (mệt, giãn…)

✏️ Ví dụ

  • She has been studying for 3 hours.

❌ Lỗi hay gặp

  • ❌ She has studied for 3 hours (muốn nhấn liên tục)
  • ✅ She has been studying for 3 hours

💡 Mẹo nhận diện

👉 for/since + nhấn liên tụcHTHT TIẾP DIỄN


5️⃣ THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (Past Simple)

🔍 Dấu hiệu

  • yesterday
  • last night / week / year
  • ago
  • in 2020

🧩 Công thức

  • S + V² / V-ed

📌 Cách dùng

  • Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

✏️ Ví dụ

  • I graduated in 2010.

❌ Lỗi hay gặp

  • Dùng nhầm với hiện tại hoàn thành

💡 Mẹo nhận diện

👉 Thấy yesterday / last / agoQUÁ KHỨ ĐƠN


6️⃣ THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN (Past Continuous)

🔍 Dấu hiệu

  • at 5 PM yesterday
  • at this/that time
  • while

🧩 Công thức

  • S + was / were + V-ing

📌 Cách dùng

  • Hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
  • Hai hành động song song (while)

✏️ Ví dụ

  • I was cooking at 5 PM yesterday.

❌ Lỗi hay gặp

  • ❌ I was knowing him
  • ✅ I knew him

💡 Mẹo nhận diện

👉 Thấy at … yesterday / whileQK TIẾP DIỄN


7️⃣ THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (Past Perfect)

🔍 Dấu hiệu

  • before, after
  • by the time
  • when (2 hành động)

🧩 Công thức

  • S + had + V³

📌 Cách dùng

  • Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

✏️ Ví dụ

  • The bus had left before I arrived.

❌ Lỗi hay gặp

  • Dùng quá khứ đơn cho cả hai hành động

💡 Mẹo nhận diện

👉 2 việc quá khứ → việc trước dùng HAD + V³


8️⃣ THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

(Past Perfect Continuous)

🔍 Dấu hiệu

  • for, since, all day
  • before, by the time

🧩 Công thức

  • S + had been + V-ing

📌 Cách dùng

  • Nhấn mạnh quá trình kéo dài trước 1 mốc quá khứ

✏️ Ví dụ

  • She had been working for 5 hours before I came.

❌ Lỗi hay gặp

  • Nhầm với past perfect đơn

💡 Mẹo nhận diện

👉 for/since + trước 1 mốc quá khứQKHT TIẾP DIỄN


9️⃣ THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (Future Simple)

🔍 Dấu hiệu

  • tomorrow
  • next week / month
  • soon
  • think, believe, hope

🧩 Công thức

  • S + will + V

📌 Cách dùng

  • Dự đoán
  • Quyết định tại lúc nói

✏️ Ví dụ

  • I think he will come tomorrow.

❌ Lỗi hay gặp

  • Dùng will cho kế hoạch đã định sẵn

💡 Mẹo nhận diện

👉 think / tomorrowTƯƠNG LAI ĐƠN


🔟 THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN (Future Continuous)

🔍 Dấu hiệu

  • at this time tomorrow
  • at 8 PM next week
  • when (tương lai)

🧩 Công thức

  • S + will be + V-ing

📌 Cách dùng

  • Hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong tương lai

✏️ Ví dụ

  • At this time tomorrow, I will be working.

❌ Lỗi hay gặp

  • Dùng cho mốc quá khứ

💡 Mẹo nhận diện

👉 At … tomorrowTL TIẾP DIỄN


1️⃣1️⃣ THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH (Future Perfect)

🔍 Dấu hiệu

  • by + mốc thời gian tương lai
  • by the time

🧩 Công thức

  • S + will have + V³

📌 Cách dùng

  • Hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai

✏️ Ví dụ

  • By 8 AM, she will have finished the work.

❌ Lỗi hay gặp

  • Nhầm với tương lai đơn

💡 Mẹo nhận diện

👉 By + thời gian tương laiTL HOÀN THÀNH


1️⃣2️⃣ THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

(Future Perfect Continuous)

🔍 Dấu hiệu

  • by + mốc tương lai
  • for + khoảng thời gian

🧩 Công thức

  • S + will have been + V-ing

📌 Cách dùng

  • Nhấn mạnh quá trình kéo dài đến 1 mốc tương lai

✏️ Ví dụ

  • By 8 AM, she will have been working for 5 hours.

❌ Lỗi hay gặp

  • Quên “been”

💡 Mẹo nhận diện

👉 By + for + tương laiTL HT TIẾP DIỄN

1 lượt xem | 0 bình luận
Tác giả vẫn chưa cập nhật trạng thái

Avatar

Cloud
# 12 thì tiếng anh# a12# ACC2024# acs# adrelanine# Alteplase# Áp sát thành mạch# Bác sĩ A.I# Bác sĩ tim mạch phía bắc# Báo cáo ca bệnh# Bệnh mạch vành# bifurcation# bộ y tế# Bs Phạm Ngọc Minh# BV Thống nhất# c24# các thì tiếng anh# Can thiệp động mạch vanh# Can thiệp tối thiểu# Cấp cứu# cấp cứu ở gia đình# case cấp cứu# câu hỏi tim mạch# ccs# CCU# Chỉnh liều thuốc# Chỉnh liều thuốc kháng sinh# chọc mạch# Chóng mặt# chữ viết tắt# chụp mạch vành# Chuyển dòng nội mạch# có thai# cơ tim# Core Radiology# cpr# crp# đặc xương lan tỏa# Đánh giá hiệu quả FD# đau lưng# đau ngực# Dị tật tử cung# dị vật đường thở# dịch# dịch màng ngoài tim# dicom# điện giải# điện giật# Điện tim# Điều trị nội soi# Động học đông đặc# dopamin# Đột quỵ# đuối nước# ecg# ecg ami# gẫy chân# gãy tay# giải phẫu# Gs Nguyễn Đức Công# Hạ đường huyết# heparin# hình ảnh y khoa# ho# học nhanh tiếng anh# hội chứng vành cấp# hội chứng vành mạn# hồi sinh tim phổi# hút huyết khối# iabp# ivus# j-cto# Keo sinh học NBCA# khám sức khoẻ# kháng sinh# khóa 10# khúc mắc về tim mạch# kissing balloon# Kỹ thuật nong bóng stent# lâm sàng tim mạch# liệt# Lipiodol phối hợp# Loãng xương# lọc máu# lỗi cấp cứu# mặt cắt siêu âm tim# Mát xa stent FD# mẹo can thiệp mạch vành# mẹo làm bài tập# minoca# ngộ độc# ngưng thở khi ngủ# ngưng tim# người cao tuổi# nhi khoa# nhồi máu# nhồi máu cơ tim# nmct# nstemi# Nút mạch cấp cứu# Nút mạch não# oct# orsiro# pci# PGS TS Trần Kim Trang# phác đồ# phân tích biểu đồ# Phẫu thuật ít xâm lấn# phụ nữ mang thai# phương pháp ôn tập# Pocket Atlas of Echocardiography# protamine# protocol# Provisional stenting# quy trình# Reteplase# Sách Lâm sàng tim mạch# sách tim mạch can thiệp# Sách Tim mạch can thiệp nâng cao trong thực hành lâm sàng# score2# seldinger# Siêu âm mạch máu# Siêu âm tim# sơ cấp cứu ban đầu# sốc# Song thai IVF# stemi# suy gan# suy thận# suy tim# t stent# tái cực sớm# Tăng áp lực thẩm thấu# tăng huyết áp# tavi# Tenecteplase# Thở máy# thông tư liên tịch# THS. BS HỒ HOÀNG KIM# Ths.BS Phạm Hoàng Thiên# thủ thuật# thủ thuật tin học# thuốc cấp cứu# Thuốc tim mạch# Tiêm tại khớp# tiêu sợi huyết# Tim mạch# tim mạch can thiệp# tĩnh mạch dưới đòn# tmct2# Ts Hoàng Anh Tuấn# Tử cung chột# Tử cung một sừng# vết thương# Viêm khớp cùng đòn vai# viêm màng ngoài tim# Vỡ tử cung
Site Icon