khuyến cáo sử dụng thuốc hạ áp
| • Với THA kèm rối loạn chức năng thần kinh, xem chương 9
|
||
| Dạng THA | Khuyến cáo điều trị | Chú ý |
| Hệ thần kinh trung ương/ngoại biên | ||
| Bệnh não do THA | 1o: Nitroprusside thay bởi: Labetalol or: Calcium channel blocker | Thuốc tránh dùng: methyldopa, clonidine, thuốc ức chế CNS |
| Lóc tách động mạch chủ | 1o: β-blocker sau đó thêm nitroprusside thay bằng: Labetalol | Tăng tần số, cung lượng tim và dP/dT có thể có hại vì vậy nên dùng β-blocker đầu tiên thuốc nên tránh: hydralazine, minoxidil, nifedipine |
| Sau tim phổi nhân tạo | 1o : Nitroprusside + narcotics | Đầu tiên loại trừ đau sau mổ/stress gây THA/mạch
nhanh |
| Sau phẫu thuật mạch lớn | 1o : Nitroprusside thay thế: Labetalol | Đầu tiên loại trừ đau sau mổ/stress gây THA/mạch
nhanh |
| THA ác tính độ III or IV soi đáy mắt có bất thường | 1o : Nitroprusside và β-blocker or labetalol thay: Calcium channel blockers | Thuốc nên tránh: clonidine, methyldopa |
| Tiền sản giật
(BP >140/90 mm Hg, phù, protein niệu, co giật khi mang thai) |
1◦: Hydralazine + sinh ngay
thay: Labetalol thay: Calcium channel blockers |
thuốc nên tránh: trimethaphan,
lợi tiểu, “β-blockers” đơn thuần; nitroprusside tăng nguy cơ cho thai nhi và gây THA kháng trị |
| Thận
bệnh nhu mô thận mạch thận THA; viêm mạch |
1◦: Nitroprusside và
β-blocker or labetalol thay: CCB or ACEi |
tránh ACEi khi nghi hẹp động mạch
thận hoặc suy thận |
| Nội tiết
u tủy thương thận |
1◦: Phentolamine or phenoxybenzamine
β-blockers sau α-blockade thay: Labetalol thay: Nitroprusside |
phải dùng α-blockade trước sau đó mới
dùng β-blockade |
| Do thuốc
ức chế Monoamine oxidase |
1◦: Phentolamine
thay: Nitroprusside thay: Labetalol |
|
| tác dụng lên hệ giao cảm
(cocaine, amphetamines, phencyclidine, TCA) |
1◦: Labetalol or nitrates
thay: Phentolamine thay: Nitroprusside |
|
| cai thuốc tác dụng
hạ áp (clonidine, β-blockers) |
1◦: Labetalol
thay: Nitroprusside thay: Phentolamine thay: tiếp tục clonidine or β-blocker |
bắt đầu lại thuốc đã ngừng
nếu có thể |
| ACE, angiotensin converting enzyme; BP, blood pressure; ICP, intracranial pressure | ||
1 lượt xem | 0 bình luận
Đề xuất cho bạn



























