» CÁC TỪ VIẾT TẮT CÁC TỪ VIẾT TẮT – Y học online

The ECG in Acute MI

CÁC TỪ VIẾT TẮT



  • ACS, acute coronary syndrome – Hội chứng vành cấp
  • AHA, American Heart Association – Hội Tim mạch Mỹ
  • AIVR, accelerated idioventricular rhythm – Nhịp tự thất gia tốc
  • ALS, advanced life support – Nâng cao chất lượng cuộc sống
  • AMI, acute myocardial infarction – Nhồi máu cơ tim cấp
  • ATP, adenosine triphosphate
  • AV, atrioventricular – Nhĩ thất
  • BBB, bundle branch block – Block nhánh
  • BP, blood pressure – Huyết áp
  • b.p.m., beats per minute – lần/phút
  • CABG, coronary artery bypass graft – Bắc cầu nối mạch vành
  • CACP, cocaine-associated chest pain – Đau ngực liên quan cocaine
  • CAD, coronary artery disease – Bệnh mạch vành
  • CCU, cardiac care unit – Khoa chăm sóc tim mạch
  • CHF, congestive heart failure – Suy tim xung huyết
  • CK-MB, creatine ltinase-MB
  • COPD, chronic obstructive pulmonary disease – Bệnh phổi tắc
  • nghẽn mạn tính
  • CP, chest pain – Đau ngực
  • CPR, cardiopulmonary resuscitation – Hồi sinh tim phổi
  • CQI, Continuous Quality Improvement CT, computed tomography
  • CTFC, corrected TIMI frame count cTnl, cardiac troponin I cTnT, cardiac troponin T
  • DM, diabetes mellitus – Đái tháo đường
  • DTBT, door-to-balloon-time – Thời gian cửa sổ – bóng
  • DTNT, door-to-needle-time – Thời gian cửa sổ – kim
  • ECG, electrocardiogram
  • ED, emergency department – Khoa cấp cứu
  • EF, ejection fraction – Phân suất tống máu
  • EMS, emergency medical service – Dịch vụ cấp cứu
  • ESRD, end-stage renal disease – Bệnh thận giai đoạn cuối
  • ETT, exercise tolerance testing – Test dung nạp gắng sức
  • FTT, Fibrinolytic Therapy Trialists – Các danh sách thử nghiệm tiêu sợi huyết
  • FWR, free wall rupture – Vỡ thành tự do GP, glycoprotein
  • HR, heart rate – Tần số tim
  • HTN, hypertension – Tăng huyết áp
  • WMA – wall motion abnormal – bất thường hoạt động thành cơ tim
  • ICH, intracranial hemorrhage – Xuất huyết nội sọ
  • INR, international normalized ratio – Chỉ số bình thường hóa QT
  • IRA, infarct related artery – Nhồi máu liên quan đến động mạch
  • IVCD, intraventricular conduction delay – Trì hoàn dẫn truyền
  • trong thất
  • LAD, left anterior descending artery – Mạch liên thất xuống
  • LAFB, left anterior fascicular block – Block phân nhánh trái
  • trước
  • LBBB, left bundle branch block – Block nhánh trái
  • LD, lactate dehydrogenase
  • LMWH, low molecular weight heparin – Heparin trọng lượng
  • phân tử thấp
  • LOC, level of consciousness – Mức độ ý thức
  • LPFB, left posterior fascicular block – Block phân nhánh trái sau
  • LV, left ventricle (ventricular) – Thất trái
  • LVH, left ventricular hypertrophy – Phì đại thất trái
  • MAR, myocardium at risk – Vùng cơ tim nguy cơ
  • MCL, modified chest leads – thay đổi các đạo trình ngực
  • MI, myocardial infarction – Nhồi máu cơ tim
  • MRI, magnetic resonance imaging
  • NSTEMI, non-ST—elevation MI – Nhồi máu cơ tim ST không
  • chênh lên
  • NTG, nitroglycerine
  • OR, odds ratio – tỷ số odds
  • PCI, percutaneous coronary intervention – Can thiệp mạch vành
  • qua da
  • PDA, posterior descending artery – Động mạch liên thât sau
  • PIRP, post-infarction regional pericarditis – Viêm màng ngoài
  • tim vùng sau nhồi máu cơ tim
  • PMR, papillary muscle rupture – Vỡ cơ nhú
  • PSVT, paroxysmal supraventricular tachycardia – Nhịp nhanh
  • kịch phát trên thất
  • PTT, prothrombin time – Thời gian prothrombin
  • PVC, premature ventricular contraction – Ngoại tâm thu thất
  • RBBB, right bundle branch block – Block nhánh phải
  • RCA, right coronary artery – Mạch vành phải
  • rPA, reteplase
  • RV, right ventricle (ventricular) – Thất phải
  • RVH, right ventricular hypertrophy – Phì đại thất phải
  • SA, sinoatrial – Xoang nhĩ
  • SK, streptokinase


Bạn cũng có thể truy cập website bằng tên miền https://capnhatykhoa.net