» PHẦN 1 TỪ VÀ MẪU CÂU DIỄN TẢ BỆNH TẬT NÓI CHUNG PHẦN 1 TỪ VÀ MẪU CÂU DIỄN TẢ BỆNH TẬT NÓI CHUNG – Y học online

Sổ tay luyện dịch tài liệu y khoa

PHẦN 1 TỪ VÀ MẪU CÂU DIỄN TẢ BỆNH TẬT NÓI CHUNG



1. Từ và các cụm từ liên quan đến cấp cứu và bác sĩ

Từ và cum từ:

absorbent cotton : bông hút ẩm
adhesive tape : băng keo, thuốc cao dán
ambulance : xe cứu thương
anesthesia apparatus : thiết bị gây mê
appointment :cuộc hẹn
bandage : băng (để băng bó vết thương)
chemist/ pharmacist/ druggist : người bán thuốc, dược sĩ
clinical thermometer : nhiệt kế chữa bệnh
consulting room : phòng khám bệnh (của bác sĩ)
delivery room : phòng sanh
dentist : nha sĩ
dermatologist : bác sĩ da liễu
disinfectant : chất tẩy trùng
dispensary : phòng khám và phát thuốc, phòng khám bệnh
doctor : bác sĩ
E.N.T. specialist : chuyên khoa tai mũi họng
eye doctor/oculist : bác sĩ nhãn khoa/ chuyên khoa vệ mắt
first aid : sơ cứu
gauze : vải băng vết thương
gynecologist : bác sĩ phụ khoa
have a medical : khám bệnh
examnation  
hospital : bệnh viện
ice bag : túi chườm lạnh
injection : việc tiêm thuốc
medical insurance card : thẻ bảo hiểm y tế
medical insurance : bảo hiểm y tế
medicine : thuốc
nurse : y tá
operating room : phòng mổ
operation : phẫu thuật
pediatrician : bác sĩ nhi khoa
physician : thầy thuốc
psychiatrist : nhả tâm thần học

Các mẫu câu thường săn

Tình hình khẩn cấp phải không?

Mình e rằng ông ta không thể (qua khỏi).

Tôi muốn gặp bác sĩ da liễu.

2. Từ và cụm từ liên quan đến triệu chứng bệnh

Từ và cụm từ


Bạn cũng có thể truy cập website bằng tên miền https://capnhatykhoa.net