» SECTION 2 TIM MẠCH SECTION 2 TIM MẠCH – Y học online

MRCP Cardiology MCQs

SECTION 2 TIM MẠCH



NHỒI MÁU CƠ TIM

Q67 nhồi máu cơ tim:

  1. Tỷ lệ tử vong 50% tiền viện
  2. Tử vong tại viện 1–5%
  3. Có thể hoàn toàn không có triệu chứng
  4. Có thể xuất hiện đau đầu vùng chẩm
  5. Có thể xuất hiện đau răng

Q68 các bệnh lý bắt chước triệu chứng nmct:

  1. Vỡ thực quản
  2. Loét thủng tá tràng
  3. GERD
  4. PE
  5. Cơn hoảng loạn

Q69 Điều trị nhồi máu cơ tim cấp:

  1. So với giả dược, aspirin giảm tỷ lệ tử vong 50%
  2. Thay đổi ST nhanh chóng tiên lượng tử vong cao hơn lên 90 phút sau dùng tiêu huyết khối
  3. ST chênh lên ở II, III, AVF tiên lượng kémhơnnmctthành trước
  4. Block tim hay gặp trong nmct thành trước
  5. Có mặt nhịp lạc vị thất không liên quan tới tiên lượng

Q70 tạo hình mạch vành PTCA trong nmct cấp được lựa chọn nếu thời gian tiêu huyết khối trì hoãn dưới:

  1. 30 minutes
  2. 60 minutes
  3. 90 minutes
  4. 120 minutes
  5. 180 minutes

Q71 thử nghiệm ISIS-4:

  1. Uống captopril bắt đầu 48 hours sau dùng tiêu huyết khối
  2. Dùng sớm đường tĩnh mạchnitrates có lợi với bn khới phát đau ngực trong vòng 4h
  3. magnesium iv không hiệu quả
  4. Captopril dùng sớm ở bn nmct cấp cứu được khoảng 5/1000bn trong 1 tháng
  5. Là nghiên cứu lớn gồm 5800 bệnh nhân thấy dùng nitrate đường uống không có tác dụng có lợi

Q72 cơ tim ngủ đông:

  1. Đồng nghĩa cơ tim đang ngủ
  2. Có thể đảo ngược
  3. Hiếm gặp, xảy ra khoảng 1-2% bệnh nhân có triệu chứng thiếu máu cơ tim cục bộ
  4. Hiếm gặp sau nmct
  5. Có thể chẩn đoán bằng siêu âm tim

Q73 ST chênh lên thường gặp trong những trường hợp sau:

  1. Viêm màng ngoài tim cấp
  2. Phì đại thất trái
  3. Ngộ độc digoxin
  4. Nmct không có sóng q
  5. Phì đại thất phải

Q74 nmct cấp:

  1. Cơn đau ngực không giảm khi dùng GTN
  2. Có thể không đau ngực ở bệnh nhân tiểu đường
  3. Cân nhắc tiêm bắp morphine
  4. Có thể chẩn đoán từ bệnh sử
  5. Biểu hiện dưới dạng sóng Q trên ECG

Tăng huyết áp

Q75 THA:

  1. 95% trường hợp vô căn
  2. Người da trắng có huyết áp thấp hơn người da đen sống cùng 1 môi trường
  3. Thường không triệu chứng
  4. Khoảng 5% dân số mắc
  5. Có thể nghĩ đến hội chứng Conn khi kèm theo tăng K máu

Q76 thuốc lựa chọn trong điều trị THA vừa phải?

  1. a Nifedipine
  2. b Minoxidil
  3. c Clonidine
  4. Methyldopa
  5. Bendrofluazide

Q77 THA không điều trị có thể dẫn đến:

  1. Vỡ phình động mạch chủ bụng
  2. Hẹp động mạch thận
  3. Conn’s syndrome
  4. Bóc tách động mạch chủ

Q78 nguyên nhân được công nhận gây THA:

  1. Chế độ ăn thừa muối
  2. Uống thuốc tránh thai
  3. Rượu
  4. Cam thảo
  5. Thuốc lá

Q79 Tăng huyết áp:

  1. Huyết áp tâm thu tăng suôt cuộc đời
  2. Huyết áp tâm trương tăng tới 50 tuổi sau đó ổn định
  3. Tăng huyết áp mới xuất hiện sau 65 tuổi thường là THA tâm thu đơn độc
  4. Điều trị giảm huyết áp tâm thu đơn độc ở người già không làm giảm tỷ lệ tử vong
  5. Không làm giảm tỷ lệ tử vong khi điều trị THA ở bệnh nhân trên 80 tuổi

Q80 bệnh nhân nữ 60 tuổi tiểu đường type 2 điều trị THA, phòng biến chứng thận do ĐTĐ, protein niệu.thuốc dùng là

  1. Bendrofluazide
  2. Ramipril
  3. Methyldopa
  4. Atenolol
  5. Valsartan

Q81 ở bệnh to cực (acromegaly):

  1. Tiểu đường gặp ở 50% trường hợp
  2. THA ở 30% trường hợp
  3. Giảm nhạy cảm với angiotensin II
  4. Phì đại cơ tim độc lập với THA tiến triển
  5. LVH > 50 % trường hợp

Q82 các loại thuốc điều trị THA sau lý tưởng với bệnh nhân nam 60 tuổi tiểu đường type 2, tiền sử hen, gout và tăng cholesterol?

  1. Atenolol
  2. Bendrofluazide
  3. Carvedilol
  4. d Ramipril
  5. e Verapamil

Q83 bệnh nhân nam 60 tuổi điều trị THA. Xét nghiệm hạ kali, tăng canxi, acid uric và glucose. Thuốc có thể dùng là:

  1. a Methyldopa
  2. b Bumetanide
  3. c Frusemide
  4. Spironolactone
  5. Enalapril

Q84 bệnh nhân nữ 60 tuổi gần đây có dùng thuốc điều trị THA.. sau vài tuần, cô xuất hiện đau khớp ở tay và chân. Thuốc có thể gây nên đau khớp ở bệnh nhân này?

  1. Ramipril
  2. Bendrofluazide
  3. Clonidine
  4. Nicardipine
  5. Methyldopa

Rung nhĩ

Q85 Rung nhĩ (AF):

  1. a      AF do biến chứng nmct cấp ở 1% trường hợp
  2. THA chiếm khoảng 1 nửa số trường hợp rung nhĩ theo nghiên cứu Framingham
  3. Thường không có triệu chứng
  4. Tự về nhịp xoang ít có khả năng do ngộ độc giáp hơn là thiếu máu cục bộ cơ tim
  5. AF gặp ở 0.4% người lớn

Q86 nguyên nhân AF gồm:

  1. Nhiễm độc giáp
  2. Bệnh thấp tim
  3. Rượu
  4. WPWsyndrome
  5. U nhầy nhĩ trái – Atrial myxoma

Q87 Amiodarone:

  1. Có khả năng gây nhược giáp
  2. Có khả năng gây cường giáp
  3. Có thành phần iod trong cấu trúc
  4. Co bóp âm mạnh mẽ
  5. Là thuốc chống loạn nhịp nhóm 3

Q88 tác dụng phụ của amiodarone:

  1. Nhồi máu phổi
  2. Xơ hóa phổi
  3. Xẹp phổi
  4. Lắng đọng ở giác mạc
  5. Hội chứng “ red man”

Q89 liên quan đến phòng ngừa đột quỵ:

  1. Aspirin là chất ức chế cyclo-oxygenase, và dipyridamole là chất ức chế vòng nucleotide phosphodiesterase; Khi kết hợp, 2 thuốc này cho hiệu quả tốt hơn dùng đơn độc
  2. Aspirin và dipyridamole làm giảm 1/3 nguy cơ tử vong so với dùng aspirin và giả dược
  3. ở bệnh nhân TIA kèm rung nhĩ, đề nghi mục tiêu INR 3,5
  4. cắt bỏ lớp áo trong động mạch cảnh khi hẹp 70–99%
  5. cắt bỏ lớp áo trong động mạch cảnh là điều trị cấp cho TIA có hẹp 50% động mạch cảnh

Loạn nhịp

Q90 hội chứng WPW:

  1. con đường phụ được phát hiện năm 1893
  2. xảy ra ở 1% dân số
  3. Type A đường dẫn truyền phụ bên trái
  4. Type B có sóng delta dương ở I
  5. Có thể bắt chước LBBB

Q91 block AV cấp I:

  1. Nút nhĩ thất thường là 1 nhánh của động mạch vành phải
  2. Thường gặp trong nmct thành dưới hơn thành trước
  3. Luôn là bệnh lý
  4. Luôn yêu cầu tạm thời tạo nhịp sau nmct
  5. Thường dẫn tới block AV cao độ

Q92 thuốc sau làm kéo dài QT:

  1. Lithium
  2. Terfenadine
  3. Quinine
  4. Quinidine
  5. Amiodarone

Q93 rung thất:

  1. a nên điều trị sốc điện không đồng bộ bắt đầu từ 200J; nếu không thành công, shock lần 2 200J và nếu cần shock lần 3 360J
  2. Nên điều trị bằng tiêm canxi vào tim nếu sau 2 lần sốc điện thất bại
  3. IV amiodarone 300 mg bolus
  4. 1mg IV epinephrine
  5. IV atropine sulphate không có tác dụng

Q94 hội chứng xoang cảnh:

  1. Khi xoa xoang động mạch cảnh 5 phút mỗi bên
  2. Thường gặp ở người trẻ
  3. Gây nhịp chậm, là cơ chế gây ngất
  4. Điều trị bằng đặt máy tạo nhịp
  5. Là nguyên nhân gây ngã ở người lớn không có tiền sử ngất

Q95 nhịp nhanh thất:

  1. VT không liên tục dưới 30s, VT liên tục khi trên 30 s
  2. Phần lớn VT xảy ra sau nmct trong 48h đầu
  3. Có thể điều trị bằng amiodarone 150mg / 10 minutes
  4. Immediate cardioversion is generally not needed for rates under 150 bpm
  5. IV beta-blockers không có tác dụng

Q96 sinh viên 24 tuổi ECG có PR 0,7s và QT 0,6s. do thuốc nào gây ra?

  1. Clopidogrel
  2. Augmentin
  3. Erythromycin
  4. Sotalol
  5. Digoxin

Q97 R nổi bật ởV1có thể gặp trong?

  1. Wolf–Parkinson–White syndrome type A
  2. RBBB
  3. Nmct thành sau
  4. Tim bên phải
  5. Wolf–Parkinson–White syndrome type B

Q98 rối loạn nhịp hay gặp kèm với WPW:

  1. Rung nhĩ
  2. b Rung thất
  3. c PVCs đa ổ
  4. d Nhịp nhanh nhĩ
  5. E nhịp nhanh vào lại nút nhĩ thất

Q99 bất thường điện giải gây kéo dài khoảng QT ?

  1. a   Hạ  K
  2. Hạ Ca
  3. c Hạ Mg
  4. Hạ Na
  5. Tăng Na

Suy tim

Q100 dấu hiệu suy tim:

  1. Nhịp chậm xoang
  2. tăng JVP
  3. thổi tâm thu
  4. tiếng T3
  5. mệt mỏi

Q101 suy tim:

  1. Gặp ở 1% dân số
  2. Chẩn đoán dựa vào lâm sàng, không dựa vào EF
  3. Tiên lượng tồi, tỷ lệ tử vong sau 5 năm là s50%
  4. Điều trị bằng uốngfrusemide giảm tỷ lệ tử vong 20%
  5. Không dùng Beta-blockers

Q102 thử nghiệm suy tim:

  1. CONSENSUS gồm 253 bệnh nhân và giảm tỷ lệ tử vong 31% sau 1 năm
  2. CONSENSUS dùng ramipril ở bệnh nhân suy tim sung huyết nặng (NYHA Class IV)
  3. CONSENSUS II thử nghiệm đa trung tâm lớn giảm tỷ lệ tử vong nếu dùng sớm ACEi
  4. Cả CONSENSUS & CONSENSUS II đều dừng sớm vì tác dụng có lợi của thuốc quá mạnh
  5. CảCONSENSUS & CONSENSUS II là thử nghiệm đầu tiên dự phòng suy tim

Q103 nghiên cứu SAVE :

  1. Là nghiên cứu dự phòng đầu tiên
  2. Đánh giá việc sử dụng captopril bắt đầu 3–16 ngày sau nmct
  3. Giảm tỷ lệ tử vong 19% ở nhóm dùng thuốc
  4. Cho thấy tác dụng có lợi của ACEiở bệnh nhân giảm chức năng thất trái kèm triệu chứng suy tim
  5. Giảm 24% nguy cơ cần tái tạo mạch PTCA hoặc CABG

Q104 nghiên cứu AIRE:

  1. Tiêu chuẩn bệnh nhân phù phổi cấp
  2. Nghiên cứu dự phòng đầu tiên
  3. Dùng lisinopril
  4. Giảm tỷ lệ tử vong trong 6 tháng đầu sau nmct, tất cả bệnh nhân   xác       nhận    có        nmct           theo  tiêu     chuẩn         WHO

Viêm nội tâm mạc

Q105 dấu hiệu thường gặp của viêm nội tâm mạc:

  1. Lách to
  2. Đái máu
  3. Ngón tay hình dùi trống
  4. Nốt Osler
  5. Tổn thương Janeway

Q106 biểu hiện ở nội tâm mạc cho thấy tiên lượng xấu?:

  1. Cấy máu âm tính
  2. Tăng khoảng PR
  3. Lượng nước tiểu 10mL/hr
  4. Lách to
  5. Ngón tay hình dùi trống

Q107 dấu hiệu cho thấy viêm nội tâm mạc cần can thiệp phẫu thuật?

  1. Block AV cấp 1
  2. Cấy máu có nấm mọc
  3. Thổi tâm thu
  4. Sốt >38°C trong 1 tuần
  5. Không cải thiện sau 2 tuần tiêm IV kháng sinh

Q108 ở bệnh nhân viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn:

  1. Suy tim phần lớn gây tử vong
  2. Khiếm khuyết vách ngăn nhĩ là nguyên nhân bẩm sinh hay gây tổn thương nhất
  3. Tụ cầu vàng là nguyên nhân hay gặp nhất
  4. Phẫu thuật tim phải chờ 2 lần cấy máu âm tính
  5. Xuất huyết võng mạc là 1 triệu chứng

Q109 viêm nội tâm mạc:

  1. a có thể loại trừ nếu siêu âm tim bình thường
  2. b thường đáp ứng tiêm kháng sinh IV trong 72h
  3. c hầu hết ổ áp xe gần đmc
  4. Siêu âm qua thành ngực chẩn đoán sùi nhạy hơn siêu âm qua thực quản
  5. Sùi không có trên nội tâm mạc bình thường

Can thiệp tim mạch

Q110 giải phẫu động mạch vành:

  1. Đm mũ là 1 nhánh của RCA
  2. Tắc nhánh trái chính khi STE ở II, III, AVF
  3. LAD chạy trong rãnh nhĩ thất
  4. LAD cấp máu đỉnh LV
  5. LCx không bao giờ cấp máu nút AV

Q111 stent động mạch vành:

  1. Kết hợp với tỷ lệ tái hẹp thấp hơn PTCA
  2. Bệnh nhân phải dùng heparin 10 ngày sau đặt stent
  3. Dùng aspirin cả đời
  4. Dùng clopidogrel cả đời
  5. dùng warfarin cả đời

Q112 sau PTCA:

  1. bệnh nhân trở về bình thường nhanh hơn CABG
  2. tỷ lệ tái hẹp cao hơn so với CABG
  3. <5% cần xử trí cấp cứu (bn nữ tỷ lệ tái hẹp cao hơn do động mạch nhỏ hơn)
  4. Bệnh nhân có thể lái xe sau 1 tuần

Q113 yếu tố làm tăng nguy cơ tái hẹp sau PTCA?

  1. Tiểu đường
  2. Hút thuốc
  3. Tình dục ở bn nữ
  4. Tổn thương đầu xa LAD
  5. Tổn thương nhiều đm vành

Q114 lựa chọn điều trị cho bệnh nhân 65 tuổi sống sau ngừng tim do VF, chụp đm vành bình thường?

  1. Amiodarone
  2. Quinidine
  3. Procainamide
  4. Máy tạo nhịp
  5. Cấy máy khử rung

Phẫu thuật tim

Q115 biến chứng CABG gồm :

  1. A rung nhĩ ở 25% trường hợp
  2. Viêm trung thất
  3. Suy thận
  4. Tổn thương thần kinh hoành
  5. Loạn thần

Q116 phẫu thuật cầu nối chủ vành cải thiện tiên lượng ở bệnh nhân:

  1. 90% hẹp động mạch chính trái
  2. Bệnh 3 động mạch không có nhánh trái chính
  3. EF dưới 30%
  4. PTCA thất bại

Q117 mạch để bắc cầu:

  1. a động mạch vú trong trái
  2. b động mạch ngực trong phải
  3. c động mạch quay
  4. d động mạch đùi nông
  5. động mạch dạ dày- mạc nối

Q118 phẫu thuật tim:

  1. Bắc cầu động mạch vành tim đập (OPCAB) ít biến chứng hơn CABG dùng tim phổi nhân tạo
  2. OPCAB dùng dung dịch St Thomas làm liệt tim
  3. Phẫu thuật bịt động mạch phổi trong tứ chứng fallot có thể thực hiện qua mở ngực bênTỷ lệ tử vong của CABG ở nữ cao hơn nam

Q119 theo câp máu của động mạch, động mạch gian thất sau là nhánh của

  1. a động mạch vành trái
  2. b động mạch vành phải
  3. dm mũ
  4. Dm gian thất trước
  5. Dm xoang vành

Q120 hẹp van 2 lá biểu hiện:

  1. Mệt mỏi
  2. Khó thở khi gắng sức
  3. Khó thở kịch phát về đêm
  4. Ho máu
  5. Liệt nửa người phải

Q121 viêm cơ tim:

  1. Có thể xuất hiện thổi tâm thu
  2. Gây THA thứ phát
  3. Gây ST chênh xuống không đặc hiệu
  4. Thườngdo Coxsackie virus
  5. T h iế u o x y m á u n ặ ng

Q122 lâm sàng hẹp van 2 lá:

  1. Rung nhĩ
  2. Đổi vị trí mạch đỉnh
  3. Dấu hiệu De Musset
  4. Dấu hiệu Corrigan
  5. Làm tăng tiếng thổi tâm thu

Q123 tứ chứng Fallot có đặc điểm:

  1. a Khiếm khuyết vách ngăn nhĩ
  2. b LVH
  3. Hẹp đm phổi
  4. Còn ống động mạch
  5. động mạch phổi chồng lên nhau

bệnh van tim

Q124 hẹp van động mạch chủ:

  1. thường bị ở đoạn trên của van
  2. có thể bẩm sinh
  3. cần phẫu thuật nếu chênh áp >50mmHg
  4. là nguyên ngân gây THA thứ phát
  5. ECG có thể bình thường

Q125 hội chứng Eisenmenger có tăng áp dm phổi kèm shunt phải – trái kết hợp với:

  1. Tứ chứng Fallot
  2. Còn ống động mạch
  3. Còn lỗ bầu dục
  4. Khiếm khuyết vách ngăn thất

Q126 u nhày tim:

  1. Xảy ra ở bất kỳ buồng tim nào
  2. 85% ở nhĩ phải
  3. Tái phát sau cắt
  4. Cần đặt ống thông tim
  5. Có tiếng clac mở van 2 lá

Q127 van tim nhân tạo:

  1. a ghép dị loại không cần dùng warfarin
  2. b ghép dị loại xấu đi nhanh chóng ở bệnh nhân trẻ
  3. c ghép dị loại xấu đi nhanh hơn khi mang thai
  4. Thay van 2 lá nguy cơ cao gấp 2 lần thay van dm chủ
  5. Warfarin qua được nhau thai

Q128 THA khi mang thai:

  1. a Beta-blockers chống chỉ định
  2. b ACEi chống chỉ định
  3. c Methyldopa an toàn và hiệu quả
  4. d Diazepam là thuốc đầu tay trong sản giật

Q129 chuyển gốc động mạch lớn (TGA):

  1. Hay gặp ở nữ
  2. 1/4500 trẻ sơ sinh
  3. Cân nặng khi sinh bình thường
  4. d xuất hiện khi sinh
  5. e nếu hiện tại không có shunt sẽ xuất hiện khi dậy thì

Q130 khiếm khuyết vách ngăn thất:

  1. Hay gặp nhất gây tím tái ở bệnh tim bẩm sinh
  2. Gặp ở 2/1000 trẻ sơ sinh
  3. Là bất thường liên quan cơ hay gặp nhất
  4. Tự đóng trong 30-50% trường hợp
  5. 50% tự đóng trong năm đầu tiên sau sinh

Q131 thuốc lựa chọn cho thai phụ 30 tuần THA không có dấu hiệu sản giật-:

  1. a Propranolol
  2. b Amlodipine
  3. c Methyldopa
  4. d Ramipril
  5. e Valsartan

Q132 thay đổi xảy ra trong thai kỳ:

  1. Giảm cung lượng tim
  2. Thay đổi vị trí nhịp mỏm tim
  3. Tiến triển nhịp xoang nhanh dai dẳng
  4. Gây to tim
  5. Huyết áp tâm thu giảm trong 3 tháng giữa thai kỳ

Q133 đặc điểm tứ chứng Fallot:

  1. a Khiếm khuyết vách ngăn thất
  2. b Khiếm khuyết vách ngăn thất
  3. c Phì đại thất phải
  4. Hẹp van động mạch chủ
  5. Còn lỗ bầu dục

Sinh lý tim phổi

Q134 bệnh nhân nam 70kg:

  1. Khoảng 60% trọng lượng cơ thể là nước
  2. Na là ion ngoại bào
  3. Hầu hết Ca nằm trong tế bào
  4. Áp lực nội sọ bình thường khoáng 10 mmHg
  5. 75% tổng lượng nước cơ thể là ở ngoại bào

Q135 trong chu kỳ tim, áp lực tâm thu thất phải:

  1. 4 mmHg
  2. 10 mmHg
  3. 25 mmHg
  4. 60 mmHg
  5. 120 mmHg

Q136 phức hợp QRS:

  1. a Thời gian bình thường 0.3s
  2. Là quá trình khử cực thất
  3. c Là quá trình tâm thất co
  4. Thể hiện tâm nhĩ giãn
  5. Thể hiện tái cực tâm nhĩ

Q137 chỉ số tim:

  1. Tăng theo tuổi
  2. Đồng nghĩa với cung lượng tim
  3. Là cung lượng tim chia chỉ số khối cơ thể
  4. Là cung lượng tim mỗi mét vuông diện tích bề mặt cơ thể
  5. Thể tích nhát bóp x tần số tim

Q138 khớp nối thần kinh cơ:

  1. a Dopamine là chất dẫn truyền thần kinh chính
  2. b Dopamine là chất ức chế thần kinh
  3. c Dopamine chuyển thành adrenaline
  4. 1 phân tử suxamethonium là 2 phân tử acetylcholine ghép lại
  5. Ion canxi ức chế dẫn truyền

Q139 yếu tố nào không dẫn đến bệnh phổi mạn tính?

  1. Hen phế quản
  2. U nhày nhĩ trái
  3. Hội chứng Pickwickian
  4. Xơ hóa phế nang
  5. Viêm động mạch chủ do giang mai

Q140 đường cong phân ly oxyhaemoglobin chuyển trái bởi:

  1. Giảm pH
  2. Haemoglobin bào thai
  3. Tăng nhiệt độ cơ thể
  4. Tăng PCO2
  5. tăng 2,3-diphosphoglycerate

Q141 định luật Starling của tim

  1. không áp dụng khi gắng sức
  2. giải thích tăng nhịp tim khi gắng sức
  3. giải thích tăng cung lượng tim khi tăng hồi lưu tĩnh mạch
  4. giải thích tăng cung lượng tim do kích thích giao cảm
  5. e không đúng với suy tim
Q142 Ở Vị trí bên trái, dòng máu chảy không ưu thế tới phổi là
    a 25%
  b 35%
  c 45%
  d 55%
  e 65%

Q143 surfactant ở phổi:

  1. sản xuất bởi phế bào type II
  2. sản xuất nhanh, giảm khi giảm lượng máu tới
  3. kích thích tổng hợp bởi thyroxine
  4. chuyển hóa bởi chất vùi trong tế bào

Q144 toan máu có thể gây:

  1. tăng K
  2. tăng Cl
  3. giảm PCO2
  4. cơn Tetany

Q145 mạch tim đáp ứng với nhiệt độ cơ thể bệnh nhân 32°C ?

  1. nhịp chậm
  2. PR kéo dài
  3. c   QT kéo dài
  4. d Rung thất

Q146 điều này dưới đây làm tăng nguy cơ xoắn đỉnh do thuốc?

  1. Nữ giới
  2. Hạ K
  3. Hạ Mg
  4. Nhịp xoang nhanh

Q147 ở người lớn, góc tạo bởi phế quản chính phải với cựa khí quản là?

  1. 15 degrees
  2. 20 degrees
  3. 25 degrees
  4. 30 degrees

Q148 lực co cơ tim tăng bởi?

  1. Nhịp nhanh
  2. Catecholamines
  3. Tăng phản xạ phế vị
  4. Tăng chiều dài sợi cơ tim
  5. Tăng canxi

Q149 loạn nhịp xoang:

  1. Hay gặp ở người già
  2. Tăng khoảng R-R
  3. Tối đa khi nín thở
  4. Hay gặp khi gắng sức
  5. Nguyên nhân kéo dài QT

Q150 tiền chất của adrenaline?

  1. Tyrosine
  2. Phenylalanine
  3. c Noradrenaline
  4. Dopamine
  5. Isoprenaline


Bạn cũng có thể truy cập website bằng tên miền https://capnhatykhoa.net