» Chapter 40 CBC/Chemistries I Chapter 40 CBC/Chemistries I – Y học online

Hướng dẫn phân tích dữ liệu lâm sàng

Chapter 40 CBC/Chemistries I



Bạn khám thai phụ 38 tuần. xét nghiệm của cô bên dưới:

Công thức máu (CBC)

•      White blood count (WBC)—12,800 × 103/mm3

•      Hemoglobin (Hgb)—9.5 g/dL

•      Hematocrit (Hct)—28.5%

•      Platelets—148 × 109/L sinh hóa máu

•      Sodium (Na)—136 meq/L

•      Potassium (K)—3.9 meq/L

•      Chloride (Cl)—108 meq/L

•      Bicarbonate (HCO3)—21 mmol/L

•      Anion gap (AG)—7 mmol/L

•      Blood urea nitrogen (BUN)—6 mg/dL

•      Creatinine (Cr)—0.6 mg/dL

•      Glucose—91 mg/dL

•      Total protein—5.8 g/dL

•      Albumin—3.2 g/dL

•      Calcium (Ca)—8.7 mg/dL

•      Total bilirubin—0.4 mg/dL

•      Aspartate transaminase (AST/SGOT)—20 U/L

•      Alanine transaminase (ALT/SGPT)—12 U/L

•      Alkaline phosphatase (AP)—165 U/L

Câu hỏi

1.    Giới hạn trên ở mức bình thường với phụ nữ có thai?

2.    Ngưỡng hb bình thường ở phụ nữ có thai? Mức nào được coi là thiếu máu?

3.    Ngưỡng giới hạn dưới bình thường của số lượng tiểu cầu?

4.    Có thai ảnh hưởng như nào tới nồng độ bicarbonate máu?

5.    Chức năng thận ảnh hưởng như nào tới thay đổi của BUN và creatinine?

6.    Protein máu có ảnh hưởng bởi thai kỳ?

7.    Xét nghiệm chức năng gan có bị ảnh hưởng?


Bạn cũng có thể truy cập website bằng tên miền https://capnhatykhoa.net