» PHỤ LỤC: TỰ LƯỢNG GIÁ PHỤ LỤC: TỰ LƯỢNG GIÁ – Y học online

Giáo trình triệu chứng nội khoa

PHỤ LỤC: TỰ LƯỢNG GIÁ



I. TRIỆU CHỨNG HỆ TUẦN HOÀN

A. Câu hỏi tự luận

1. Trình bày 7 triệu chứng cơ năng thường gặp trong thăm khám hệ tuần hoàn?

2. Trình bày cách khám và nhận định các triệu chứng khi thăm khám bệnh lý hệ tuần hoàn?

3. Trình bày nguyên nhân, triệu chứng của hội chứng suy tim, hội chứng van tim?

B. Câu hỏi tình huống

1. Bệnh nhân có tiền sử tăng huyết áp, gần đây xuất hiện khó thở khi gắng sức, khả năng lao động hạn chế. Nguyên nhân gây khó thở cần được nghĩ tới?

2. Bệnh nhân có tiền sử đang điều trị bệnh tim mạch, nay đột nhiên xuất hiện khó thở dữ dội, ho khạc ra bọt hồng. Nguyên nhân cần nghĩ tới?

3. Bệnh nhân có tiền sử hẹp van 2 lá, nay xuất hiện khó thở dữ dội, nghe phổi có nhiều ran ẩm ở đáy phổi 2 bên. Nguyên nhân cần nghĩ đến?

4. Bệnh nhân có tiền sử suy tim trái, nay xuất hiện khó thở nặng hơn, phù hai chi dưới. Nguyên nhân gây phù cần nghĩ đến?

5. Bệnh nhân có triệu chứng khó thở, đau ngực trái. Nghe tim thấy T1 đanh, rùng tâm trương ở mỏm tim. Bệnh lý cần nghĩ đến?

6. Bệnh nhân có đau ngực trái, khám thấy T1 mờ, rung miu tâm thu ở mỏm tim. Bệnh lý cần nghĩ đến?

7. Bệnh nhân vào viện với triệu chứng khó thở, ngất; khám thấy tiếng thổi tâm thu ở ổ van động mạch chủ. Bệnh lý cần nghĩ đến?

8. Bệnh nhân vào viện với lý do đau vùng trước tim, khám thấy tiếng thổi tâm trương ở ổ van động mạch chủ. Bệnh lý cần  nghĩ đến?

C. Câu hỏi trắc nghiệm

1. Bệnh nhân thường xuất hiện các cơn đau sau xương ức, lan lên vai trái, đau xuất hiện khi gắng sức, giảm khi nghỉ ngơi. Bệnh lý cần nghĩ đến trước tiên là:

A. Cơn đau thắt ngực

B. Đau do loét dạ dày

C. Chấn thương xương ức

D. Viêm cơ vùng ngực

2. Nguyên nhân gây cơn đau thắt ngực:

A. vữa xơ mạch vành

B. Hẹp mạch vành

C. Hở van 2 lá

D. Suy tim phải

3. Cơ chế chính gây khó thở trong suy tim trái:

A. Do ứ máu ở phổi

B. Do co thắt phế quản

C. Do suy yếu cơ hô hấp

D. Do giảm lượng máu tới phổi

4. Bệnh nhân có phù 2 chi dưới, buổi chiều thường nặng hơn buổi sáng. Bệnh lý cần nghĩ đến trước tiên:

A. Suy tim phải

B. Suy tim trái

C. Bệnh cầu thận

D. Tắc mạch chi

5. Bệnh nhân có phù 1 chi dưới, đau nhức. Bệnh lý cần nghĩ đến trước tiên:

A. Suy tim phải

B. Suy tim trái

C. Bệnh cầu thận

D. Tắc mạch chi

6. Bệnh nhân có tiền sử viêm phế quản mạn. Nay xuất hiện phù hai chi dưới, phù mềm, ấm lõm. Bệnh lý cần nghĩ đến trước tiên là:

A. Suy tim phải

B. Viêm cầu thận

C. Tắc mạch chi

D. Suy dinh dưỡng

7. Dấu hiệu ngoại biên của hở van động mạch chủ:

A. Huyết áp doãng

B. Huyết áp kẹt

C. Huyết áp tụt

D. Tăng huyết áp kịch phát

8. Dấu hiệu ngoại biên của hở van động mạch chủ, ngoại trừ:

A. Móng tay nhợt nhạt

B. Huyết áp doãng

C. Dấu hiệu Musset (+)

D. Mạch Corrigan

9. Dấu hiệu ngoại biên của hở van động mạch chủ, ngoại trừ:

A. Móng tay lập lòe

B. Huyết áp kẹt

C. Dấu hiệu Musset (+)

D. Mạch Corrigan

10. Khi nghe tim, tiếng T2 đanh, tách đôi thường gặp trong trường hợp :

A. Tăng huyết áp

B. Hở van 2 lá

C. Hẹp van 2 lá

D. Hở van động mạch chủ

11. Đặc điểm khó thở trong suy tim trái, ngoại trừ

A. KHó thở khi gắng sức

B. Khó thở chậm, rít

C. Ngồi dậy giúp bệnh nhân đỡ khó thở

D. Khó thở liên tục, có xu hướng tăng dần

12. Khi nghe tim, thấy tiếng thổi có cường độ mạnh, kèm theo sờ thấy rung miu là tiếng thổi có cường độ:

A. 2/6

B. 3/6

C. 4/6

D. 5/6

13. Khó thở dữ dội, ho, khạc ra đờm lẫn bọt hồng  là triệu chứng của:

A. Hen phế quản ác tính

B. Tràn dịch màng phổi

C. Phù phổi cấp

D. Trụy tim mạch

14. Diễn biến của cơn đau thắt ngực điển hình:

A. Không thể hết nếu không được dùng thuốc dãn vành

B. Sau 2 – 10 phút có thể tự hết khi nghỉ ngơi

C. Cắt cơn sau dùng thuốc cường tim

D. Đau liên tục hàng giờ rồi dẫn đến tử vong

15. Chỉ số BMI được tính theo công thức:

A. BMI = Cân nặng (kg)/ chiều cao2  (cm)

B. BMI = Cân nặng (kg)/ chiều cao (cm)

C. BMI = Cân nặng (kg)/ chiều cao2  (m)

D. BMI = Cân nặng (kg)/ chiều cao (m)

16. Giá trị của chỉ số BMI ở người bình thường là:

A. 20 – 25 (kg/m2 )

B. 16 – 24 (kg/m2 )

C. 18,5 – 23 (kg/m2 )

D. 17,5 – 22 (kg/m2 )

17. Tiếng T1 đanh trong trường hợp:

A. Hẹp van hai lá

B. Hở van động mạch chủ

C. Hẹp van động mạch phổi

D. Hở van ba lá

18. Tiếng T1 mờ trong trường hợp:

A. Hở van hai lá

B. Hở van động mạch chủ

C. Hẹp van động mạch phổi

D. Hẹp van ba lá

19. Khi nghe tim, thấy tiếng thổi tâm thu cường độ mạnh nhưng chưa có rung miu là tiếng thổi có cường độ:

A. 2/6

B. 3/6

C. 4/6

D. 5/6

20. Tiếng thổi tâm thu nghe được tại mỏm tim gặp trong:

A. Hở van hai lá

B. Hẹp van ba lá

C. Hở van động mạch chủ

D. Hẹp van hai lá

21. Tiếng thổi tâm trương nghe được tại mỏm tim gặp trong:

A. Hở van hai lá

B. Hẹp van ba lá

C. Hở van động mạch chủ

D. Hẹp van hai lá

22. Triệu chứng của hẹp van hai lá:

A. T1 mờ, có tiếng rùng tâm trương tại mỏm tim

B. T1 đanh, có tiếng rùng tâm trương tại mỏm tim

C. T1 mờ, có tiếng thổi tâm thu tại mỏm tim

D. T1 đanh, có tiếng thổi tâm thu tại mỏm tim

23. Triệu chứng của hở van hai lá:

A. T1 mờ, có tiếng rùng tâm trương tại mỏm tim

B. T1 đanh, có tiếng rùng tâm trương tại mỏm tim

C. T1 mờ, có tiếng thổi tâm thu tại mỏm tim

D. T1 đanh, có tiếng thổi tâm thu tại mỏm tim

24. Triệu chứng của hẹp van động mạch chủ:

A. Huyết áp tối đa giảm, tiếng thổi tâm thu ở khoang liên sườn II cạnh bờ ức phải

B. Huyết áp tối đa tăng, tiếng thổi tâm thu  ở khoang liên sườn II cạnh bờ ức phải

C. Huyết áp tối đa giảm, tiếng thổi tâm trươngở khoang liên sườn II cạnh bờ ức phải

D. Huyết áp tối đa tăng, tiếng thổi tâm trương  ở khoang liên sườn II cạnh bờ ức phải

25. Trong thấp tim, tỷ lệ tổn thương van nào cao nhất:

A. Van ĐMC

B. Van 2 lá

C. Van ĐMP

D. Van 3 lá.

26. Để cắt cơn đau thắt ngực nhanh chóng có thể dùng

A. Ức chế bêta uống

B. Thuốc trợ tim

C. Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi

D. Thuốc lợi tiểu

E. An thần

II. TRIỆU CHỨNG HỆ HÔ HẤP

A. Câu hỏi tự luận

1. Trình bày 6 triệu chứng cơ năng thường gặp trong thăm khám hệ hô hấp?

2. Trình bày cách khám và nhận định các triệu chứng khi thăm khám bệnh lý hệ hô hấp?

3. Trình bày nguyên nhân, triệu chứng của hội chứng phế quản, hội chứng đông đặc, hội chứng tràn dịch màng phổi, hội chứng tràn khí màng phổi?

I. Câu hỏi tình huống

1. Bệnh nhân vào viện với lý do ho ra máu, ban đầu nhiều, màu đỏ, sau ít dần và sẫm màu ; kèm theo có sốt nhẹ, gày sút cân. Bệnh lý cần nghĩ đến?

2. Bệnh nhân vào viện với lý do ho, khạc đờm mạn tính ; đờm khạc ra khi để vào cốc có tình trạng lắng tạo thành 3 lớp. Bệnh lý cần nghĩ đến?

3. Bệnh nhân vào viện với triệu chứng sốt cao, đau tức ngực phải, ho khạc ra đờm màu gỉ sắt. Bệnh lý cần nghĩ đến?

4. Bệnh nhân vào viện với lý do ho kéo dài, sốt nhẹ, gày sút cân, ho khạc đờm như bã đậu. Bệnh lý cần nghĩ đến?

5. Bệnh nhân vào viện với lý do đau ngực trái, ho khan, khó thở nhiều, nằm nghiêng sang bên phải thì các triệu chứng có đỡ hơn. Bệnh lý cần nghĩ đến ?

6. Bệnh nhân xuất hiện khó thở đột ngột, dữ dội, khám thấy lồng ngực trái vồng cao, gõ vang hơn so với bên phải. Bệnh lý nghĩ đến ?

7. Bệnh nhân xuất hiện khó thở, dữ dội, khám thấy lồng ngực trái vồng cao, gõ đục hơn so với bên phải. Bệnh lý nghĩ đến ?

8. Bệnh nhân vào viện với triệu chứng đau ngực trái, sốt cao, khám thấy ran nổ ở đáy phổi trái. Bệnh lý cần nghĩ đến ?

9. Bệnh nhân vào viện với lý do đau ngực trái dữ dội, khó thở, khám thấy rung thanh bên ngực trái giảm, gõ vang, rì rào phế nang giảm. Bệnh lý cần nghĩ đến ?

10. Bệnh nhân vào viện với lý do đau ngực trái, khám thấy đáy ngực bên trái rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang giảm. Bệnh lý cần nghĩ đến ?

11. Bệnh nhân vào viện với triệu chứng sốt, đau ngực phải, khám đáy ngực phải rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nang giảm, có tiếng ran nổ. Bệnh lý cần nghĩ đến ?

B. Câu hỏi trắc nghiệm

1. Tần số thở ở người trưởng thành bình thường là :

A. 16 – 20 lần/ phút

B. 12 – 16 lần/ phút

C. 20 – 25 lần/ phút

D. 25 – 30 lần/ phút

2. “Đuôi khái huyết” là:

A. Số lượng máu ho ra ít dần, màu sắc ngày càng đỏ

B. Số lượng máu ho ra ít dần, màu sắc sẫm dần, rồi hết

C. Số lượng máu ho ra tăng dần, màu sắc ngày càng đỏ

D. Số lượng máu ho ra tăng dần, màu sắc sẫm dần

3. Đờm số lượng lớn, để lắng tạo thành 3 lớp đặc trưng trong bệnh:

A. Lao phổi

B. Viêm họng cấp

C. Giãn phế quản thể ướt

D. Hen phế quản

4. Đờm bã đậu là triệu chứng của bệnh:

A. Giãn phế quản thể khô

B. Viêm phổi do phế cầu

C. Lao phổi

D. Tràn dịch màng phổi

5. Rung thanh là:

A.Âm thanh phát ra từ dây thanh âm được dẫn truyền qua phổi và thành ngực làm tay thầy thuốc rung lên

B. Âm thanh do không khí khi đi qua các phế quản tạo nên

C. Là sự rung lên của thành ngực khi thở ra mạnh

D. Là sự rung lên của thành ngực khi hít vào sâu

6. Tiếng rì rào phế nang thường nghe rõ ở vùng:

A. Hõm ức

B. Vùng rốn phổi

C. Giữa xương ức

D. Vùng đáy phổi

7. Đặc điểm của tiếng ran rít

A. Nghe thấy trong cả hai thì, nghe như tiếng gió rít qua khe cửa

B. Chỉ nghe thấy trong thì hít vào, nghe như tiếng gió rít qua khe cửa

C. Nghe thấy trong cả hai thì, nghe lọc xọc, ẩm ướt

D. Chỉ nghe thấy trong thì hít vào, nghe lép bép như tiếng muối rang

8. Khi nghe thấy tiếng ran rít, chứng tỏ:

A. Phế quản bị co thắt, chít hẹp lại

B. Có dịch trong nhu mô phổi

C. Lòng phế quản chứa nhiều dịch

D. Tràn khí màng phổi đẩy nhu mô phổi xẹp lại

9. Đặc điểm của tiếng ran ẩm

A. Nghe thấy trong cả hai thì, nghe lép bép như tiếng muối rang

B. Chỉ nghe thấy trong thì hít vào, nghe lọc xọc, ẩm ướt

C. Nghe thấy trong cả hai thì, nghe lọc xọc, ẩm ướt

D. Chỉ nghe thấy trong thì hít vào, nghe lép bép như tiếng muối rang

10. Đặc điểm của tiếng ran nổ

A. Nghe thấy trong cả hai thì, nghe lép bép như tiếng muối rang

B. Nghe thấy trong thì hít vào, nghe lép bép như tiếng muối rang

C. Nghe thấy trong cả hai thì, nghe lọc xọc, ẩm ướt

D. Chỉ nghe thấy trong thì hít vào, nghe lọc xọc, ẩm ướt

11. Tiếng ran ẩm có thể nghe thấy trong trường hợp

A. Có dịch ít, dính trong phế quản và phế nang

B. Có dịch lỏng, nhiều trong phế quản và phế nang

C. Tràn dịch màng phổi

D. Tràn khí màng phổi

12. Tiếng ran nổ có thể nghe thấy trong trường hợp

A. Có dịch ít, dính trong phế nang

B. Có dịch lỏng, nhiều trong  phế nang

C. Phế quản bị chít hẹp

D. Tràn dịch màng phổi

13. Chọn ý đúng về hội chứng tràn dịch khoang màng phổi:

A. Rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nang giảm

B. Rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nang tăng

C. Rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang giảm

D. Rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang tăng

14. Chọn ý đúng về hội chứng tràn khí khoang màng phổi:

A. Rung thanh tăng, gõ vang, rì rào phế nang giảm

B. Rung thanh tăng, gõ vang, rì rào phế nang tăng

C. Rung thanh giảm, gõ vang, rì rào phế nang giảm

D. Rung thanh giảm, gõ vang, rì rào phế nang tăng

15. Chọn ý đúng về hội chứng đông đặc

A. Rung thanh giảm

B. Gõ vang

C. Rì rào phế nang tăng

D. Nghe thấy tiếng ran nổ

16. Nguyên nhân gây ra hội chứng đông đặc là

A. Tràn dịch màng phổi

B. Tràn khí màng phổi

C. Viêm phổi, xẹp phổi, nhồi máu phổi

D. Hen phế quản

17. Chọn ý đúng về hội chứng phế quản

A. Nghe thấy ran nổ

B. Nghe thấy ran ẩm

C. Nghe thấy ran rít, ran ngáy

D. Tiếng thanh khí phế quản giảm hoặc mất

18. Tính chất ho trong tràn dịch màng phổi là

A. Ho từng cơn và khạc nhiều đờm loãng

B. Ho và khạc nhiều đờm mủ

D. Ho khan, ho liên quan đến thay đổi tư thế

E. Ho và khạc đờm mủ khi nằm nghiêng 2 bên

19. Trong tràn dịch màng phổi, nghe phổi có thể gặp triệu chứng:

A. Ran nổ và tiếng thổi màng phổi

B. Rì rào phế nang giảm hoặc mất

C. Ran ẩm dâng lên nhanh như thủy triều

D. Ran rít, ran ngáy

20. Ho ra máu do nguyên nhân ngoài phổi thường gặp nhất là:

A. Bệnh bạch cầu cấp

B. Hẹp van 2 lá

C. Suy tim phải

D. Suy chức năng gan

E. Sốt rét

III. TRIỆU CHỨNG HỆ TIÊU HÓA

A. Câu hỏi tự luận

1. Trình bày 7 triệu chứng cơ năng thường gặp trong thăm khám hệ tiêu hóa?

2. Trình bày cách khám và nhận định các triệu chứng khi thăm khám bệnh lý hệ tiêu hóa?

3. Trình bày nguyên nhân, triệu chứng của hội chứng vàng da, hội chứng gan to, hội chứng lách to, cổ trướng?

B. Câu hỏi tình huống

1. Nhiều năm nay, bệnh nhân thường xuất hiện đau vùng thượng vị sau ăn, đặc biệt các đồ ăn chua, cay, đau kèm theo ợ hơi, ợ chua. Với đặc điểm đau này, nguyên nhân cần nghĩ đến?

2. Nhiều năm nay, bệnh nhân thường xuất hiện đau vùng thượng vị, đặc biệt là lúc đói, ăn vào đỡ đau. Với đặc điểm đau này, nguyên nhân cần nghĩ đến?

3. Bệnh nhân nam, xuất hiện đau vùng thượng vị từng cơn, nôn nhiều, khám thấy dấu hiệu Buveret (+). Nguyên nhân cần nghĩ đến ?

4. Bệnh nhân bị đau vùng thượng vị nhiều năm, Nay đột nhiên xuất hiện đau đột ngột, dữ dội vùng thượng vị, khám thấy cơ vùng thượng vị cứng, không ấn xuống được. Bệnh lý cần nghĩ đến?

Sau 1 bữa ăn liên hoan có uống nhiều rượu, sau xuất hiện đau, nóng rát vùng thượng vị. Bệnh lý cần nghĩ đến?

5. Bệnh nhân có đau từng cơn vùng hạ sườn phải, kèm theo có sốt cao, rét run, vàng củng mạc mắt. Nguyên nhân cần nghĩ đến?

6. Bệnh nhân có đau vùng hạ sườn phải, sốt cao, rét run, khám thấy gan to, dấu hiệu Ludlow (+). Bệnh lý cần nghĩ đến ?

7. Bệnh nhân có đau âm ỉ vùng thượng vị, sau khu trú về vùng hố chậu phải, sốt nhẹ, khám phản ứng cơ thành bụng hố chậu phải (+). Bệnh lý cần nghĩ đến ?

8. Bệnh nhân có đau bụng từng cơn vùng quanh rốn, nôn nhiều, dấu hiệu rắn bò (+). Bệnh lý cần nghĩ đến ?

9. Bệnh nhân đau vùng thượng vị nhiều năm, nay xuất hiện đau tăng vùng thượng vị, nôn ra máu, đi ngoài phân đen. Bệnh lý cần nghĩ đến ?

10. Bệnh nhân có tiền sử xơ gan, đột ngột nôn ra máu đỏ thẫm, số lượng lớn. Bệnh lý cần nghĩ đến ?

11. Bệnh nhân có tiền sử đau vùng hạ sườn phải, nay xuất hiện nôn ra máu màu nâu, đen hình giống thỏi bút chì. Bệnh lý cần nghĩ đến?

12. Bệnh nhân vàng da kèm đau quặn hạ sườn phải, sốt cao, phân bạc màu, nước tiểu đỏ như nước vối. Nguyên nhân cần nghĩ đến?

C. Câu hỏi trắc nghiệm

1. Trường hợp nào sau đây không phải là xuất huyết tiêu hóa?

A. Máu chảy ra khỏi thành mạch ở dạ dày vào lòng ống tiêu hóa

B. Máu chảy ra khỏi thành mạch ở đường mật vào tá tràng

C. Máu chảy ra khỏi tĩnh mạch thực quản vào lòng thực quản và được nôn ra ngoài

D.Máu chảy từ gan, lách vào ổ bụng

2. Dấu hiệu co cứng cơ thành bụng thường gặp trong bệnh lý:

A. Thủng ổ loét dạ dày, tá tràng

B. Viêm ruột thừa cấp

C. Viêm loét dạ dày, tá tràng

D. Viêm đại tràng co thắt

3. Dấu hiệu Mendel dương tính gặp trong :

A. Viêm dạ dày cấp

B. Viêm tụy cấp

C. Viêm túi mật cấp

D. Viêm ruột thừa cấp

4. Dấu hiệu Buveret dương tính gặp trong:

A. Viêm dạ dày cấp

B. Loét dạ dày tá tràng

C. Viêm tụy cấp

D.Hẹp môn vị

5. Dấu hiệu lắc óc ách lúc đói dương tính gặp trong:

A. Viêm dạ dày cấp

B. Loét dạ dày tá tràng

C. Viêm tụy cấp

D.Hẹp môn vị

6. Dấu hiệu rắn bò dương tính gặp trong:

A. Tắc ruột cơ học

B. Tắc ruột cơ năng

C. Giun chui ống mật

D.Thủng tạng rỗng

7. Dấu hiệu Blumberg dương tính gặp trong:

A. Viêm dạ dày cấp

B. Loét dạ dày tá tràng

C. Viêm phúc mạc

D. Viêm đại tràng

8. Dấu hiệu Schotkin Blumberg dương tính gặp trong:

A. Viêm phúc mạc ruột thừa

B. Viêm tụy cấp

C. Viêm dạ dày cấp

D. Loét dạ dày tá tràng

9. Nghiệm pháp Murphy dương tính gặp trong:

A. Viêm túi mật thể phì đại

B. Viêm túi mật thể teo

C. Giun chui ống mật

D. Áp xe gan

10. Dấu hiệu rung gan dương tính gặp trong:

A. Áp xe gan

B. Viêm túi mật cấp

C. Xơ gan

D. Viêm gan virut

11. Dấu hiệu Ludlow dương tính gặp trong bệnh lý:

A. Xơ gan

B. Viêm gan virut cấp

C. Áp xe gan do amip

D. Viêm đường mật

12. Nguyên nhân gây vàng da :

A. Tăng ure máu

B. Tăng creatinin máu

C. Tăng bilirubin máu

D. Tăng cholesterol máu

13. Chọn ý đúngvề nguyên nhân vàng da trước gan :

A. Sỏi mật

B. Viêm gan virut

C. Tan máu

D. Xơ gan

14. Chọn ý đúngvề nguyên nhân vàng da sau gan

A.Sỏi ống mật chủ hoặc u đầu tụy

B. Viêm gan virut

C. Tan máu

D. Cường lách

15. Dấu hiệu ”co cứng cơ thành bụng” dương tính gặp trong bệnh lý:

A. Ruột thừa cấp

B. Viêm đại tràng

C. Viêm tụy

D. Thủng dạ dày-tá tràng đến sớm

16. Tính chất đau điển hình trong tắc mật do sỏi ống mật chủ:

A. Đau ở vùng mạn sườn phải lan xuống đùi

B. Đau từng cơn ở hạ sườn phải lan lên hướng vai phải

C. Đau từng cơn ở mạn sườn thắt lưng lan xuống bẹn sinh dục cùng bên

D. Đau vùng thượng vị và khó thở

17. Dấu hiệu “liềm hơi dưới cơ hoành” trên phim X quang bụng tư thế đứng, gặp trong:

A. Thủng ruột thừa

B. Thủng ổ loét dạ dày-tá tràng

C. Áp xe trong ổ bụng

D. Vỡbàng quang

18. Chẩn đoán một vết thương thấu bụng dựa vào triệu chứng:

A. Có dịch tiêu hoá chảy ra ngoài qua vết thương

B. Vết thương ổ bụng có chảy máu

C. Siêu âm có tổn thương tạng trong ổ bụngtrên bệnh nhân có vết thương ở thành bụng.

D. Vết thương ổ bụng gây đau nhiều

19. Triệu chứng lâm sàng của vỡ tạng đặc trong chấn thương bụng kín, ngoại trừ:

A. Dấu hiệu mất máu cấp

B. Dịch tự do trong ổ phúc mạc

C. Chọc dò ổ phúc mạc ra máu không đông

D. Khám có phản ứng cơ thành bụng

E.Nôn ra máu và dấu hiệu mất máu cấp

20. Tam chứng Charcot, các triệu chứng xuất hiện theo trình tự:

A. Vàng da, sốt, đau

B. Đau, vàng da, sốt

C. Đau, sốt, vàng da.

D. Sốt, đau, vàng da

21. Dấu hiệu nào sau đây nói lên tắc mật hoàn toàn:

A. Da và mắt vàng đậm

B. Tiểu đậm màu

C. Phân bạc màu như cứt cò

D. Bilirubine tăng cao

E. Ngứa toàn thân

22. Nguyên nhân nào sau đây gây tắc ruột cơ học, ngoại trừ:

A. Do dính sau mổ

B. Do búi giun

C.Do viêm phúc mạc

D. Do bã thức ăn

23. Nguyên nhân nào sau đây gây bệnh cảnh tắc ruột cơ năng?

A. Bị thoát vị bẹn nghẹt

B. Liệt ruột sau mổ

C. Bị phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em

D. Bị bã thức ăn làm bít lòng ruột

24. Ðau bụng trong tắc ruột cơ học có đặc điểm:

A. Ðau liên tục và tăng dần

B. Ðau tăng khi bệnh nhân nôn hay trung tiện

C. Ðau tăng khi bệnh nhân uống nước hay ăn thức ăn

D. Đau âm ỉ, liên tục tăng dần

25. Ở người trưởng thành, nguyên nhân gây tắc ruột cơ học thường gặp là:

A. Lồng ruột

B. Khối u, thoát vị, dính sau mổ

C. Do búi giun

D. Do bã thức ăn

26. Nguyên nhân thường gây tắc ruột cơ học ở người già là:

A. Lồng ruột

B. Tắc ruột do búi giun

C. Khối u, bã thức ăn

D. Tắc ruột do viêm đại tràng

27. Các cơ chế gây cổ trướng trong xơ gan, ngoại trừ:

A. Tăng áp lực thủy tĩnh

B. Giảm áp lực keo.

C. Tăng tính thấm thành mạch

D. Tăng cholesterol máu

28. Tam chứng Fontan gồm các triệu chứng:

A. Đau vùng hạ sườn phải

B. Sốt cao

C. Gan to

D. Vàng da

E. Lách to

29. Cơ chế gây phù chủ yếu trong bệnh xơ gan:

A. Giảm Albumin dẫn đến giảm áp lực keo của máu

B. Tăng Ure trong máu

C. Do ứ trệ tuần hoàn chi dưới

D. Do thiếu Vitamin B1

30. Dấu hiệu co cứng thành bụng là:

A.Sờ vào bụng thấy thành bụng căng cứng, cảm giác như ấn vào mặt gỗ

B. Sờ vào bụng thấy thành bụng cứng, ấn xuống khó khăn

C. Bụng mềm, nhưng khi ấn tay xuống các cơ gồng cứng, chống lại tay thầy thuốc

D. Bụng bệnh nhân mềm, nhưng khi kích thích đau thì gồng cứng lại

31. Chọn ý đúng về dấu hiệu phản ứng cơ thành bụng (+):

A. Khi tay thầy thuốc ấn xuống bụng bệnh nhân, các cơ thành bụng gồng lên, chống lại tay thầy thuốc

B. Khi tay thầy thuốc kích thích lên bụng bệnh nhân, các thớ cơ nổi sóng trên thành bụng

C. Khi tay thầy thuốc ấn xuống bụng bệnh nhân, bệnh nhân kêu đau.

D. Kích thích lên thành bụng bệnh nhân, các cơ co lại vùng rốn.

32. Dấu hiệu Blumberg (+) là khi:

A.Thầy thuốc ấn tay xuống bụng người bệnh cho đến khi bệnh nhân đau, rồi thả tay ra đột ngột thì bệnh nhân đau tăng.

B. Khi tay thầy thuốc ấn xuống bụng bệnh nhân, các cơ thành bụng gồng lên, chống lại tay thầy thuốc

C. Khi tay thầy thuốc kích thích lên bụng bệnh nhân, các thớ cơ nổi sóng trên thành bụng

D. Kích thích lên thành bụng bệnh nhân, các cơ co lại vùng rốn.

33. Bệnh nhân có vàng da, kèm sốt, người mệt mỏi, khám thấy gan to, mềm. Nguyên nhân cần nghĩ đến, ngoại trừ:

A. Viêm gan cấp

B. Xơ gan

C. Viêm đường mật

D. Áp xe gan

34. Nguyên nhân gây lách to, ngoại trừ:

A. Suy chức năng gan

B. Bệnh sốt rét

C. Nhiễm khuẩn huyết

D. Thương hàn

E. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

35. Tạng nằm trong vùng thượng vị, ngoại trừ:

A. Túi mật

B. Dạ dày

C. Tá tràng

D. Thùy trái gan

36. Tạng nằm trong vùng hạ sườn phải:

A. Túi mật

B. Thận phải

C. Đại tràng xích ma

D. Ruột thừa

37. Tạng nằm trong vùng hố chậu phải, ngoại trừ

A. Tá tràng

B. manh tràng

C. Ruột thừa

D. Buồng trứng ở nữ

38. Bệnh nhân vào viện với triệu chứng đau âm ỉ vùng hố chậu trái, đi ngoài phân lỏng. Nguyên nhân cần nghĩ đến trước tiên:

A. Viêm đại tràng

B. Viêm ruột thừa cấp

C. Nhiễm giun sán

D. Viêm tụy cấp

IV. Triệu chứng hệ tiết niệu

A. Câu hỏi tự luận

1. Trình bày 4 nhóm triệu chứng cơ năng thường gặp trong thăm khám hệ tiết niệu?

2. Trình bày cách khám và nhận định các triệu chứng khi thăm khám bệnh lý tiết niệu?

3. Trình bày nguyên nhân, triệu chứng của hội chứng Ure máu cao, hội chứng suy thận, hội chứng nhiễm khuẩn tiết niệu?

B. Câu hỏi tình huống

1. Bệnh nhân vào viện với lý do đau quặn từng cơn vùng mạn sườn, thắt lưng bên phải, đau lan xuống vùng bẹn, bìu. Nguyên nhân cần nghĩ đến ?

2. Bệnh nhân vào viện với tình trạng đau tức hạ vị, không đi tiểu được, khám thấy bàng quang căng đầy nước tiểu. Đây là tình trạng gì ?

3. Bệnh nhân vào viện với triệu chứng mệt mỏi, da xanh, niêm mạc nhợt, xét nghiệm thấy Ure và Creatinin máu tăng cao. Nguyên nhân cần được nghĩ đến?

4. Bệnh nhân nam, 70 tuổi, có triệu chứng đái dắt. Bệnh lý cần nghĩ đến trước tiên?

C. Câu hỏi trắc nghiệm

1. Bệnh nhân có đau mạn tính vùng hạ vị, Bệnh lý cần nghĩ đến:

A. Viêm bàng quang

B. Sỏi niệu quản

C. Sỏi thận

D. Viêm niệu đạo

2. Đặc điểm cơn đau quặn thận

A. Đau vùng mạn sườn, thắt lưng lan xuống vùng bẹn, sinh dục

B. Đau vùng mạn sườn, thắt lưng lan ra rốn

C. Đau vùng mạn sườn, thắt lưng lan ra sau lưng

D. Đau vùng mạn sườn, thắt lưng lan lên vùng thượng vị

3. Bệnh lý gây đa niệu :

A. Đái tháo đường

B. Sỏi niệu quản

C. Sỏi bàng quang

D. Sỏi thận

4. Bệnh nhân nam, 30 tuổi, đo nước tiểu 24 giờ bệnh nhân được 90 ml. Đây là tình trạng ?

A. Thiểu niệu

B. Vô niệu

C. Đa niệu

D. Bí đái

5. Glucose niệu (+) trong trường hợp :

A. Đái tháo đường

B. Sỏi thận

C. Uống nhiều đường

D. Sỏi niệu quản

6. Phương pháp chụp X quang thận có tiêm thuốc cản quang gọi là phương pháp :

A. Chụp UIV

B. Chụp UVI

C. Chụp CT

D. Chụp MRI

7. Hội chứng Ure máu cao gặp trong nguyên nhân :

A. Suy thận mạn giai đoạn cuối

B. Sỏi thận

C. Sỏi niệu quản

D. Sỏi bàng quang

8. Nguyên nhân gây ra cơn đau quặn thận thường gặp nhất là:

A. Sỏi bể thận

B. Sỏi đài thận

C. Sỏi niệu quản

D. Sỏi bàng quang

9. Đặc điểm của cơn đau quặn thận:

A. Đau vùng mạn sườn thắt lưng lan xuống vùng bẹn, sinh dục cùng bên

B. Đau vùng hạ vị, lan lên vùng mạn sườn thắt lưng cùng bên

C. Đau vùng mạn sườn thắt lưng lan ra rốn

D. Đau vùng hạ vị lan lên rốn

10. Đặc điểm của cơn đau quặn thận, ngoại trừ:

A. Cơn đau có thể kèm theo đái buốt, đái rắt

B. Đau quặn từng cơn

C. Tư thế nằm sấp giúp bệnh nhân đỡ đau

D. Cơn đau có thể kéo dài hàng giờ

11. Triệu chứng đái dắt có nghĩa là:

A.Đái nhiều lần trong ngày, mỗi lần đái được 1 ít, đái xong vẫn còn cảm giác muốn đi đái.

B. Nước tiểu chảy liên tục ra miệng sáo mà không thể kiểm soát được

C. Mỗi lần đái số lượng nước tiểu bình thường kèm cảm giác đau buốt dọc niệu đạo.

D. Mỗi lần đái được 1 ít, đái xong không còn cảm giác muốn đi đái

12. Bí đái là:

A. Khi đi đái phải cố gắng lắm mới ra được 1 ít nước tiểu

B. Cảm giác bí bức, khó chịu khi đái

C. Bàng quang đầy nước tiểu nhưng bệnh nhân không đái được

D. Cảm giác đau buốt khi đái

13. Bí đái gặp trong bệnh lý nào sau đây:

A. Sỏi niệu quản

B. Sỏi thận

C. Suy thận

D. Chấn thương, vết thương niệu đạo

14. Nguyên nhân gây đái ngắt ngừng thường gặp:

A. Sỏi niệu quản

B. Sỏi bàng quang

C. Sỏi thận

D. Suy thận

15. Ở người trưởng thành, đa niệu là khi:

A. Đi tiểu thường xuyên trên 2 lít/ ngày

B. Đi tiểu thường xuyên trên 1,5 lít/ ngày

C. Đi tiểu thường xuyên trên 1 lít/ ngày

D. Đi tiểu nhiều lần trong ngày

16. Ở người trưởng thành, thiểu niệu là khi:

A. Lượng nước tiểu< 1000 ml/ 24h

B. Lượng nước tiểu< 750 ml/ 24h

C.Lượng nước tiểu< 500 ml/ 24h

D. Lượng nước tiểu< 250 ml/ 24h

17. Ở người trưởng thành, vô niệu là khi:

A. Lượng nước tiểu< 750 ml/ 24h

B. Lượng nước tiểu< 500 ml/ 24h

C.Lượng nước tiểu< 300 ml/ 24h

D. Bệnh nhân không đi tiểu được

18. Khi làm nghiệm pháp 3 cốc, nếu chấn thương thận sẽ thấy nước tiểu:

A. Đỏ đều 3 cốc

B. Đỏ nhiều cốc 1

C. Đỏ nhiều cốc 2

D. Đỏ nhiều cốc 3

19. Khi làm nghiệm pháp 3 cốc, nếu chấn thương niệu đạo sẽ thấy:

A. Đỏ đều 3 cốc

B. Đỏ nhiều cốc 1

C. Đỏ nhiều cốc 2

D. Đỏ nhiều cốc 3

20. Khi làm nghiệm pháp 3 cốc, nếu tổn thương bàng quang sẽ thấy:

A. Đỏ đều 3 cốc

B. Đỏ nhiều cốc 1

C. Đỏ nhiều cốc 2

D. Đỏ nhiều cốc 3

21. Đặc điểm của phù trong bệnh viêm cầu thận:

A. Phù ở chi dưới trước, buổi sáng nặng hơn buổi chiều

B. Phù ở chi dưới trước, buổi chiều nặng hơn buổi sáng

C. Phù ở mặt trước, buổi sáng nặng hơn buổi chiều

D. Phù ở mặt trước, buổi chiều nặng hơn buổi sáng

22. Đặc điểm của phù do bệnh thận, ngoại trừ:

A. Phù mi mắt sớm

B. Phù buổi sáng nặng hơn buổi chiều

C. Phù mềm, ấn lõm

D.Ăn mặn thì đỡ phù

23. Chọn ý đúng về ý nghĩa của dấu hiệu chạm thận:

A. Khi dương tính thì chắc chắn là thận to

B. Dương tính cũng chưa chắc chắn là thận to

C. Âm tính thì khẳng định là thận teo

D. Âm tính thì khẳng định là thận to

24. Dấu hiệu rung thận (+) thì nghĩ đến:

A. Sỏi bàng quang

B. Suy thận cấp do ngộ độc

C. Viêm cầu thận

D. Viêm mủ thận, bể thận

25. Triệu chứng đái máu đầu bãi thường gặp trong:

A. Sỏi bàng quang.

B. U bàng quang.

C. Tổn thương niệu đạo

D. Chấn thương thận.

26. Cơ chế chính gây phù trong hội chứng thận hư:

A. Tăng áp lực thủy tĩnh

B. Giảm áp lực keo của máu.

C. Tăng tính thấm thành mạch

D. Tăng áp lực keo của máu

E. Giảm tính thấm thành mạch

V. Triệu chứng hệ thần kinh

A. Câu hỏi tự luận

1. Trình bày   5 nhóm triệu chứng lâm sàng trong bệnh lý hệ thần kinh?

2. Trình bày cách khám và nhận định các triệu chứng khi thăm khám bệnh lý hệ thần kinh?

3. Trình bày   5 hội chứng chính trong bệnh lý hệ thần kinh?

B. Câu hỏi tình huống

1. Bệnh nhân sau tai biến mạch máu não, mất khả năng định hướng, không biết mình là ai, đang ở đâu, thời điểm nào.  Đây là tình trạng gì?

2. Bệnh nhân sau tai nạn, tỉnh, có liệt mềm hai chi dưới, mất phản xạ gân gót, gân cơ tứ đầu đùi. Khả năng tổn thương ở đâu?

3. Bệnh nhân sau tai nạn giao thông có máu, dịch não tủy chảy ra lỗ mũi, cần nghĩ đến tổn thương ở đâu ?

4. Bệnh nhân sau tai nạn giao thông có máu, dịch não tủy chảy ra lỗ tai, cần nghĩ đến tổn thương ở đâu ?

5. Sau tai biến mạch máu não, bệnh nhân không nhấc chân lên khỏi mặt giường được, chỉ co duỗi được chân tay một cách chậm chạp. Đây là liệt độ mấy?

6. Bệnh nhân tới khám với lý do đau đầu, chóng mặt, có cảm giác mọi thứ quay xung quanh mình. Nguyên nhân cần nghĩ đến?

7. Bệnh nhân sau tai nạn giao thông, khám ý thức theo thang điểm Glasgow thấy gọi hỏi không trả lời, đáp ứng đúng với kích thích đau, không mở mắt khi kích thích đau. Trường hợp này được bao nhiêu điểm Glasgow?

8. Bệnh nhân sau tai nạn giao thông, khám ý thức theo thang điểm Glasgow thấy ú ớ, kêu rên, đáp ứng đúng với kích thích đau, không mở mắt. Trường hợp này được bao nhiêu điểm Glasgow?

C. Câu hỏi trắc nghiệm

1. Thao tác để đánh giá trương lực cơ:

A. Yêu cầu bệnh nhân nâng tay, chân lên khỏi mặt giường

B. Yêu cầu bệnh nhân làm một số nghiệm pháp như Barre, Mingazzini

C. Yêu cầu bệnh nhân vận động chống lại lực cản của thầy thuốc

D. Làm nghiệm pháp ve vẩy ngọn chi

2. Bệnh nhân xuất hiện liệt nửa người bên trái, nghĩ nhiều đến tổn thương tại:

A. Bán cầu não phải

B. Bán cầu não trái

C. Tủy sống đoạn cổ

D. Tủy sống đoạn ngực

3. Phản xạ Babiski (+) khi tổn thương

A. Vỏ não

B. Đường dẫn truyền cảm giác trung ương

C. Đường dẫn truyền vận động trung ương

D. Đám rối thần kinh thắt lưng cùng

4. Bệnh  nhân bị lác ngoài, sụp mi, nghĩ đến tổn thương dây thần kinh nào ?

A. Số II

B. Số III

C. Số IV

D. Số VI

5. Chức năng của dây thần kinh quay, ngoại trừ:

A. Duỗi bàn tay

B. Dạng ngón cái

C. Duỗi đốt 1 các ngón 2,3,4,5

D. Sấp cẳng tay

6. Hình ảnh tổn thương dây thần kinh quay:

A. Bàn tay rủ cổ cò

B. Bàn tay khỉ

C. Bàn tay vuốt trụ

D. Bàn tay gió thổi

7. Hình ảnh tổn thương dây thần kinh giữa:

A. Bàn tay rủ cổ cò

B. Bàn tay khỉ

C. Bàn tay vuốt trụ

D. Bàn tay gió thổi

8. Chức năng dây thần kinh trụ:

A. Dạng ngón cái

B. Đối chiếu ngón cái với các ngón

C. Khép ngón cái

D. Ngửa cẳng tay

9. Triệu chứng của hội chứng cột sống, ngoại trừ:

A. Cột sống lệch vẹo, mất đường cong sinh lý

B. Tăng trương lực cơ cạnh sống

C. Ấn hệ thống điểm Walleix đau

D. Ấn mỏm gai các đốt sống thắt lưng đau

10. Triệu chứng của hội chứng rễ dây thần kinh hông to, ngoại trừ:

A. Ấn điểm cạnh sống đau

B. Ấn điểm chính sống đau

C. Ấn hệ thống điểm Valleix đau

D. Dấu hiệu Lassegue (+)

11. Dấu hiệu “quên ngược chiều” trong chấn thương sọ não là:

A. Quên hết mọi việc từ trước đến nay

B. Quên các sự việc xảy ra trước và trong khi tai nạn

C. Quên các sự việc xảy ra sau tai nạn

D. Mất định hướng không gian, thời gian

12. Trong chấn thương sọ não, có triệu chứng “quên ngược chiều”, gợi ý đến:

A. Chấn động não

B. Dập não

C. Tăng áp lực nội sọ

D. Chảy máu màng não

13. Trong chấn thương sọ não, có dấu hiệu “khoảng tỉnh” cần nghĩ đến:

A.Máu tụ nội sọ

B. Chấn động não

C. Dập não

D. Máu tụ dưới da đầu

14. Các triệu chứng thần kinh khu trú, ngoại trừ:

A. Đau đầu

B. Liệt nửa người

C. Liệt dây 7

D. Nghiệm pháp Babinski (+)

15. Chọn ý đúng về triệu chứng thần kinh khu trú:

A. Buồn nôn

B. Đau đầu

C. Giảm, mất phản xạ gân xương

D. Mất phản xạ đồng tử với ánh sáng 1 bên

16. Các triệu chứng của tăng áp lực nội sọ, ngoại trừ:

A. Đau đầu

B. Nôn, buồn nôn

C. Mạch nhanh

D. Huyết áp tăng cao

17. Triệu chứng nào thuộc hội chứng tăng áp lực nội sọ:

A. Liệt nửa người

B. Soi đáy mắt thấy phù nề gai thị

C. Mất phản xạ đồng tử với ánh sáng

D. Phản xạ Babinski (+)

18. Triệu chứng của liệt dây VII trung ương

A. Mất nếp nhăn trán

B. Mắt nhắm không kín

C. Liệt ¼ dưới mặt

D. Dấu hiệu Charles – Bell (+)

19. Triệu chứng xảy ra sớm nhất trong hội chứng tăng áp lực nội sọ:

A. Co giật

B. Đau đầu

C. Phù gai thị

D. Nôn

E. Chóng mặt

20. Chức năng của hệ phó giao cảm:

A. Co đồng tử

B. Tăng tiết nước bọt

C. Tăng nhịp tim

D. Co mạch

21. Chức năng của hệ giao cảm:

A. Tăng nhịp tim

B. Co đồng tử

C. Tăng nhu động dạ dày

D. Tăng tiết nước bọt

22. Liệt trung ương thường gặp trong nguyên nhân:

A. Chấn thương sọ não

B. Viêm đa dây thần kinh

C. Thoát vị đĩa đệm

D. Đứt dây thần kinh

23. Liệt ngoại vi gặp trong nguyên nhân:

A. Viêm đa dây thần kinh

B. Chấn thương sọ não

C. Đột quỵ não

D. U não

24. Liệt độ 2 là:

A. Bệnh nhân tự đi lại, tự phục vụ nhưng chi bị bệnh yếu hơn bên lành.

B. Bệnh nhân có thể nâng chi lên khỏi mặt giường, nhưng không giữ được lâu.

C. Bệnh nhân chỉ co duỗi được chân tay trên mặt giường một cách chậm chạp.

D. Nhìn, sờ thấy co cơ khi bệnh nhân vận động chủ động nhưng không gây co duỗi khúc chi

 25. Phản xạ xuất hiện ở người bình thường, ngoại trừ

A. Phản xạ gân xương

B. Phản xạ da bụng

C. Phản xạ Babinski

D. Phản xạ đồng tử với ánh sáng

26. Chức năng của dây thần kinh sọ não số VII:

A. Vận động các cơ bám da mặt

B. Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi

C. Cảm giác da vùng mặt

D. Vận động nhãn cầu

27. Triệu chứng cơ năng của hội chứng màng não:

A. Đau đầu

B. Táo bón

C. Hoa mắt

D. Tiêu chảy

28. Triệu chứng của hội chứng tiền đình:

A. Chóng mặt, có cảm giác mọi vật quay xung quanh mình

B. Chóng mặt, có cảm giác ruồi bay trước mắt

C. Chóng mặt, có cảm giác không gian xung quanh tối lại

D. Chóng mặt, có cảm giác người quay tại chỗ

29. Trong hội chứng tiền đình, khi làm nghiệm pháp Romberg, bệnh nhân sẽ ngã về phía nào?

A. Ngã sang ngang 1 phía

B. Ngã về phía trước

C. Ngã về phía sau

D. Nghiêng ngả các hướng nhưng không ngã

30. Triệu chứng của hội chứng cột sống:

A. Ấn điểm chính sống bệnh nhân đau

B. Ấn điểm cạnh sống bệnh nhân đau

C. Ấn hệ thống điểm Valeix bệnh nhân đau

D. Ấn cạnh cột sống bệnh nhân đau lan xuống chân

31. Triệu chứng của hội chứng rễ dây thần kinh hông to

A. Ấn điểm cạnh sống bệnh nhân đau

B. Ấn điểm chính sống bệnh nhân đau

C. Tăng trương lực cơ cạnh sống

D. Cột sống lệch vẹo

32. Triệu chứng của hội chứng rễ thần kinh hông to:

A. Ấn hệ thống điểm Valiex bệnh nhân đau

B. Ấn điểm cạnh sống bệnh nhân đau

C. Ấn điểm chính sống bệnh nhân đau

D. Sờ thấy tăng trương lực cơ cạnh sống

33. Khi đánh giá ý thức bệnh nhân theo thang điểm Glasgow, bệnh nhân được 5 điểm đáp ứng vận động là khi:

A. Co cứng mất vỏ

B. Vận động được theo yêu cầu của thầy thuốc

C. Đáp ứng phù hợp với kích thích đau

D. Đáp ứng không phù hợp với kích thích đau

34. Khi đánh giá ý thức bệnh nhân theo thang điểm Glasgow, bệnh nhân được 2 điểm đáp ứng mở mắt là khi:

A. Mở mắt tự nhiên

B. Mở mắt khi gọi, hỏi

C. Mở mắt khi kích thích đau

D. Không mở mắt

35. Theo thang điểm Glasgow, bệnh nhân được 3 điểm đáp ứng lời nói là khi:

A. Trả lời chậm chạm, mất định hướng

B. Nói những câu vô nghĩa

C. Ú ớ, kêu rên

D. Không trả lời

VI. Chấn thương tứ chi

A. Câu hỏi trắc nghiệm

1. Xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị quyết định trong chẩn đoán gãy xương là:

A. Siêu âm

B. X quang

C. Nội soi

D. Chụp CT

2. Đặc điểm đau trong gãy xương:

A. Đau chói tại 1 vị trí cố định

B. Đau chói không cố định

C. Đau chói từng cơn

D. Đau chói, bất động tốt không đỡ đau

3. Dấu hiệu của gãy xương, ngoại trừ:

A. Dấu hiệu mất liên tục của thân xương

B. Dấu hiệu lạo xạo xương

C. Dấu hiệu cử động bất thường

D. Dấu hiệu bật lò xo

4. Triệu chứng nào là chắc chắn có gãy xương

A. Sờ thấy điểm đau chói cố định

B. Thấy máu chảy ra vết thương

C. Sưng nề, bầm tím

D. Cử động bất thường

5. Triệu chứng của sai khớp là:

A. Sờ thấy mất liên tục của thân xương

B. Sờ thấy điểm đau chói cố định

C. Dấu hiệu cử động bất thường

D. Dấu hiệu bật lò xo

6. Tam giác Hueter gồm có 3 điểm là:

A. Mỏm trên lồi cầu – mỏm trên ròng rọc – mỏm khuỷu

B. Mỏm trên lồi cầu – mỏm trên ròng rọc – đài quay

C. Mỏm trên lồi cầu – mỏm trên ròng rọc – chính giữa nếp gấp khuỷu

D. Đài quay – mỏm trên ròng rọc – mỏm khuỷu

7. Chiều dài tuyệt đối xương cánh tay xác định:

A. Từ mấu động lớn đến mỏm trên ròng ròng

B. Từ mấu động lớn đến mỏm trên lồi cầu

C. Từ mỏm cùng vai đến mỏm trên lồi cầu

D. Từ mỏm cùng vai đến mỏm trêm ròng rọc

8. Chiều dài tương đối xương cánh tay xác định:

A. Từ mấu động lớn đến mỏm trên ròng ròng

B. Từ mấu động lớn đến mỏm trên lồi cầu

C. Từ mỏm cùng vai đến mỏm trên lồi cầu

D. Từ mỏm cùng vai đến mỏm trêm ròng rọc

9. Chiều dài tuyệt đối xương trụ xác định:

A. Từ mỏm trâm trụ đến mỏm khuỷu

B. Từ mỏm trâm trụ đến mỏm trên ròng ròng

C. Từ mỏm trâm trụ đến mỏm trên lồi cầu

D. Từ mỏm trâm trụ đến đài quay

10. Chiều dài tương đối xương trụ xác định:

A. Từ mỏm trâm trụ đến mỏm khuỷu

B. Từ mỏm trâm trụ đến mỏm trên ròng ròng

C. Từ mỏm trâm trụ đến mỏm trên lồi cầu

D. Từ mỏm trâm trụ đến đài quay

11. Chiều dài tuyệt đối xương quay xác định:

A. Từ mỏm trâm quay đến mỏm khuỷu

B. Từ mỏm trâm quay đến mỏm trên ròng ròng

C. Từ mỏm trâm quay đến mỏm trên lồi cầu

D. Từ mỏm trâm quay đến đài quay

12. Chiều dài tương đối xương quay xác định:

A. Từ mỏm trâm quay đến mỏm khuỷu

B. Từ mỏm trâm quay đến mỏm trên ròng ròng

C. Từ mỏm trâm quay đến mỏm trên lồi cầu

D. Từ mỏm trâm quay đến đài quay

13. Chiều dài tương đối xương đùi xác định:

A. Từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu ngoài

B. Từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu trong

C. Từ gai chậu trước trên đến lồi cầu ngoài

D. Từ gai chậu trước trên đến lồi cầu trong

14. Chiều dài tuyệt đối xương chàyxác định:

A. Từ mắt cá trong đến lồi củ trước xương chày

B. Từ mắt cá trong đến lồi cầu trong

C. Từ mắt cá ngoài đến lồi cầu ngoài

D. Từ mắt cá ngoài đến lồi củ trước xương chày

15. Trục thẳng chi trên được xác định:

A. Từ mỏm quạ đến đốt 2, ngón 3; bình thường qua giữa nếp gấp khuỷu

B. Từ mỏm quạ đến đốt 2, ngón 3; bình thường qua bờ ngoài nếp gấp khuỷu

C. Từ mỏm cùng vai đến bờ ngoài ngón 2, bình thường qua đài quay

D. Từ mỏm cùng vai đến bờ ngoài ngón 2, bình thường qua mỏm khuỷu

16. Trục nghiêng chi trên được xác định:

A. Từ mỏm quạ đến đốt 2, ngón 3; bình thường qua giữa nếp gấp khuỷu

B. Từ mỏm quạ đến đốt 2, ngón 3; bình thường qua giữa nếp gấp khuỷu

C. Từ mỏm cùng vai đến bờ ngoài ngón 2, bình thường qua đài quay

D. Từ mỏm cùng vai đến bờ ngoài ngón 2, bình thường qua mỏm khuỷu

17. Trục thẳng chi dưới được xác định:

A. Từ gai chậu trước trên đến khe ngón 1,2; bình thường qua bờ trong xương bánh chè.

B. Từ gai chậu trước trên đến khe ngón 1,2; bình thường qua bờ ngoài xương bánh chè.

C. Từ mấu chuyển lớn đến mắt cá ngoài; bình thường qua chỏm xương mác

D. Từ mấu chuyển lớn đến mắt cá ngoài; bình thường qua bờ ngoài xương bánh chè

18. Khi đo trong gãy xương hoàn toàn:

A. Chiều dài tương đối và tuyệt đối thay đổi

B. Chiều dài tương đối thay đổi, chiều dài tuyệt đối không thay đổi

C. Chiều dài tương đối không thay đổi, chiều dài tuyệt đối thay đổi

D. Chiều dài tương đối và tuyệt đối không thay đổi

19. Khi đo trong sai khớp:

A. Chiều dài tương đối và tuyệt đối thay đổi

B. Chiều dài tương đối thay đổi, chiều dài tuyệt đối không thay đổi

C. Chiều dài tương đối không thay đổi, chiều dài tuyệt đối thay đổi

D. Chiều dài tương đối và tuyệt đối không thay đổi

20. Trong khám khớp gối, dấu hiệu ngăn kéo (+) nói lên điều gì:

A. Tràn dịch khớp gối

B. Đứt dây chằng bên trong

C. Đứt dây chằng chéo trước, chéo sau

D. Đứt dây chằng bên ngoài

21. Gãy 1/3 giữa xương cánh tay rất dễ gây biến chứng:

A. Tổn thương dây thần kinh quay

B. Tổn thương dây thần kinh trụ

C. Tổn thương dây thần kinh giữa

D. Tổn thương dây thần kinh mũ

22. Biến chứng nguy hiểm khi gãy hai xương cẳng chân cần lưu ý là:

A. Teo cơ

B. Bất lực vận động

C. Đau chói

D. Chèn ép khoang

23. Triệu chứng chẩn đoán chắc chắn có gãy xương, ngoại trừ:

A. Đau chói 

B. Biến dạng chi thể (Chi thể gập góc, lệch trục)

C. Cử động bất thường

D.  Tiếng lạo xạo xương

E. Váng mỡ tủy chảy ra qua vết thương

24. Triệu chứng chắc chắn là có gãy xương :

A. Biến dạng chi thể

B. Đau dữ dội ở chi

C. Phù nề chi

D. Chảy máu nhiều

25. Bệnh nhân sau tai nạn giao thông, cẳng chân đau chói, có máu và váng mỡ chảy ra, cần nghĩ đến:

A.Tổn thương phần mềm

B. Gãy xương kín

C. Gãy xương hở

D. Gãy xương không di lệch

26. Dấu hiệu cử động bất thường trong gãy xương có nghĩa là:

A. Hạn chế vận động các khớp

B. Tăng biên độ vận động các khớp

C. Vị trí xương gãy có khả năng cử động

D. Vị trí xương gãy các thớ cơ co rút bất thường

VII. Xét nghiệm

A. Câu hỏi tự luận

1. Trình bày giá trị bình thường, ý nghĩa các chỉ số khi xét nghiệm máu?

2. Trình bày giá trị bình thường, ý nghĩa các chỉ số khi xét nghiệm nước tiểu?

3. Trình bày giá trị của các xét nghiệm X quang, siêu âm, điện tim, MRI, nội soi, điện não?

B. Câu hỏi tình huống

1. Bệnh nhân nam, 20 tuổi, vào viện với lý do hoa mắt, chóng mặt, xét nghiệm huyết sắc tố 110 g/l. Kết luận trường hợp này?

2. Bệnh nhân nam, 20 tuổi vào viện, xét nghiệm tiểu cầu 250G/l, hồng cầu 5T/l, bạch cầu 18G/l , Bilirubin toàn phần 10 µmol/l.  Kết luận trường hợp này?

3. Bệnh nhân nam, 30 tuổi, vào viện với lý do đi ngoài phân đen, xét nghiệm Hemoglobin trong máu là 100 g/l. Kết luận trường hợp này?

4. Bệnh nhân nam, 50 tuổi,  vào viện với triệu chứng mệt mỏi, xét nghiệm Ure 11 mmol/l; Creatinin 210 µmol/l.  Kết luận trường hợp này?

5. Bệnh nhân sau dùng thuốc hạ sốt, vào viện với triệu chứng mệt mỏi, xét nghiệm sinh hóa máu GOT là 200UI, GPT 150UI. Kết luận trường hợp này?

18. Bệnh nhân vào viện, xét nghiệm tiểu cầu 50G/l, hồng cầu 5T/l, bạch cầu 8G/l , Bilirubin toàn phần 10 µmol/l.  Kết luận trường hợp này?

II. Câu hỏi trắc nghiệm

1. Khi suy thận, chất nào dưới đây sẽ tăng cao trong máu:

A. NH3

B. Urê

C. Protein

D. Calci

2. Khi gan suy giảm chức năng, chất nào dưới đây sẽ tăng cao trong máu:

A. NH3

B. Urê

C. Glucose

D. Calci

3. Tại sao khi tế bào gan bị tổn thương (nhất là trong bệnh viêm gan) thì nồng độ men chuyển amin SGOT và SGPT tăng cao trong máu:

A. Các enzym này có mặt ở trong mọi tế bào của cơ thể nhưng nhiều nhất là ở gan và tim.

B. Các enzym này do tế bào gan tạo ra khi bị hoại tử.

C. Các enzym này đến gan để phân huỷ tế bào gan bị tổn thương.

D. Các enzym này đến gan để dọn sạch các tổ chức viêm tại gan.

4. Yếu tố nào dưới đây quyết định quá trình chất Glucose vận chuyển vào trong tế bào của cơ thể để sinh ra năng lượng:

A. Insulin.

B. Adrenalin.

C. Glucagon.

D. Hydrocortisol.

5. Xét nghiệm có giá trị chẩn đoán thiếu máu:

A. Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi

B. Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi

C. Số lượng tiểu cầu trong máu ngoại vi

D. Lượng huyết sắc tố trong máu ngoại vi

6. Số lượng hồng cầu bình thường ở nam giới trưởng thành là:

A. 4,2 – 6,0 T/l

B. 6,0 – 8,0 T/l

C. 4,2 – 6,0 G/l

D. 6,0 – 8,0 G/l

7. Số lượng hồng cầu bình thường ở nữ giới trưởng thành là:

A. 3,8 – 5,0 T/l

B. 5,0 – 7,0 T/l

C. 3,8 – 5,0 G/l

D. 5,0 – 7,0 G/l

8. Bệnh nhân nam, 20 tuổi, vào viện với lý do hoa mắt, chóng mặt, xét nghiệm hồng cầu 2T/l. Nguyên nhân đầu tiên cần nghĩ đến là:

A. Thiếu máu

B. Hẹp động mạch não

C. Rối loạn tiền đình

D. Viêm não

9. Số lượng Hemoglobin bình thường ở nam giới trưởng thành:

A. 130 – 170 g/l

B. 100 – 130 g/l

C. 170 – 200 g/l

D. 200 – 250 g/l

10. Số lượng Hemoglobin bình thường ở nữ giới trưởng thành:

A. 120 – 150 g/l

B. 100 – 150 g/l

C. 150 – 200 g/l

D. 200 – 250 g/l

11. Số lượng bạch cầu bình thường ở máu ngoại vi người trưởng thành là:

A. 3- 10 G/l

B. 10 – 15G/l

C. 3- 10 T/l

D. 10 – 15T/l

12. Nguyên nhân gây tăng số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi:

A. Nhiễm khuẩn

B. Thiếu máu

C. Suy chức năng gan

D. Suy chức năng thận

13. Bạch cầu N thường tăng do nguyên nhân

A. Nhiễm vi khuẩn cấp

B. Nhiễm Virut cấp

C. Nhiễm ký sinh trùng

D. Bị dị ứng

14. Bạch cầu B thường tăng do nguyên nhân

A. Nhiễm vi khuẩn cấp

B. Nhiễm Virut cấp

C. Nhiễm ký sinh trùng

D. Bị dị ứng

15. Bạch cầu E thường tăng do nguyên nhân

A. Nhiễm vi khuẩn cấp

B. Nhiễm Virut cấp

C. Nhiễm ký sinh trùng

D. Bị dị ứng

16. Ở người trưởng thành, bình thường số lượng tiểu cầu trong máu ngoại vi là:

A. 150 – 300G/l

B. 50 – 100 G/l

C. 100 – 150 G/l

D. 300 – 350G/l

17. Số lượng tiểu cầu trong máu ngoại vi giảm gặp trong nguyên nhân:

A. Xuất huyết

B. Nhiễm khuẩn

C. Thiếu máu

D. Vàng da

18. Thời gian đông máu bình thường là:

A. 8 – 15 phút

B. 3 – 8 phút

C. 15 – 20 phút

D. 20 – 25 phút

19. Thời gian máu chảy bình thường là:

A. 2 – 5 phút

B. 5 – 8 phút

C. 8 – 15 phút

D. 15 – 20 phút

20. Xét nghiệm sinh hóa nào dùng đánh giá chức năng thận:

A. Ure

B. Creatinin

C. Billirubin

D. Hemoglobin

21. Xét nghiệm sinh hóa nào phản ánh tình trạng hủy hoại tế bào gan

A. Men GOT

B. Men GPT

C. Billirubin

D. Hemoglobin

22. Xét nghiệm sinh hóa nào dùng đánh giá tình trạng hủy hoại tế bào cơ tim

A. Men GOT, GPT

B. Men CK và CK – MB

C. Ure

D. Creatinin

23. Các men CK và CK – MB tăng cao trong máu phản ánh tình trạng:

A. Hủy hoại tế bào cơ tim

B. Hủy hoại tế bào gan

C. Hủy hoại tế bào thận

D. Hủy hoại tế bào lách

24. Xét nghiệm các men Amylase, Lypase gặp trong trường hợp:

A. Viêm tụy

B. Suy chức năng gan

C. Suy chức năng thận

D. Viêm cơ tim

25. Xét nghiệm sinh hóa máu ở bệnh nhân viêm tụy cấp thường thấy:

A. Men Amylase tăng

B. Men Lypase tăng

C. Men GOT tăng

D. Men GPT tăng

26. Bình thường, ở người trưởng thành, xét nghiệm đường máu lúc đói:

A.> 7 mmol/l

B. < 7 mmol/l

C. > 11 mmol/l

D. < 11mmol/l

27. Xét nghiệm Axit Uric máu tăng thường gặp trong bệnh:

A. Gout

B. Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

C. Suy chức năng gan

D. Viêm tụy cấp

Tài liệu tham khảo

1. Triệu chứng nội khoa Học Viện Quân y 2015

2. Triệu chứng nội khoa Đại Học Y Hà Nội 2013

3. Bệnh học nội Khoa tập 1 và tập 2 Học viện quân y 2015


Bạn cũng có thể truy cập website bằng tên miền https://capnhatykhoa.net

Bình luận của bạn