» X X – Y học online

Chú giải thuật ngữ y học anh việt thông dụng

X



Xanthelasma : nốt màu vàng gồm chất béo đóng quanh mắt người già, không độc hại. Một số trường hợp là dấu hiệu của rối loại chuyển hóa mỡ.

X chromosome : nhiễm sắc thể phái tính có trong tế bào của cả hai phái, nữ có 2, nam chỉ có

1. Gin về một số bệnh di truyền, ví dụ bệnh ưa chảy máu (haemophilia) hiện diện trên nhiễm sắc thể X.

Xennograft (heterograft) : ghép dị loại, lấy mô/tạng của loài vật này ghép cho loài vật khác.

Xenophobia : (tâm lý) chứn sợ người ngoại quốc.

Xero : tiếp đầu ngữ chỉ tình trạng khô, ví dụ xerodermia = da khô, da đóng vảy cám.

Xerophthalmia : bệnh mắt do thiếu vitamin A, giác mạc và kết mạc bị khô, dày lân và nhăn lại, có thể đưa đến chứng nhuyễm giác mạc (keratomalocia) và mù.

X-linked diseases : bệnh di truyền liên quan đến bất thường ở nhiễm sắc thể X, ví dụ bệnh ưa chảy máu (haemophilia).X rays : tia X, dùng để chụp hình các cơ quan của cơ thể, dùng trong xạ trị (radiotherapy).


Bạn cũng có thể truy cập website bằng tên miền https://capnhatykhoa.net

Bình luận của bạn